Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

correction

danh từB1
US/kɚˈɛkʃən/
corrections
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

correction nghĩa là sự sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake.

Các nét nghĩa của từ correction

  1. 1danh từ
    B1

    the act of offering an improvement to replace a mistake

    →

    hành động đưa ra một cải tiến để thay thế một sai lầm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩarectification
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4

    error correction

    115 lần trong kho sách

    punctuation correction

    21 lần trong kho sách

    typographical correction

    15 lần trong kho sách

    timing correction

    14 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a quantity that is added or subtracted in order to increase the accuracy of a scientific measure

    →

    một đại lượng được thêm vào hoặc bớt đi để tăng độ chính xác của một phép đo khoa học(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩafudge factor
  3. 3danh từ
    B1

    something substituted for an error

    →

    một cái gì đó thay thế cho một lỗi(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về correction

correction nghĩa là gì?

correction nghĩa là sự sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập). correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake.

correction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ correction có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

correction được dùng trong câu như thế nào?

Other advances in vision correction demonstrate the interconnectedness and value of scientific research. («Vision Correction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/correction, mã đối chiếu EV-C4CB96C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “correction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa correction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other advances in vision correction demonstrate the interconnectedness and value of scientific research.
«Vision Correction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The king of the gipsies was, without farther ceremony, committed to the house of correction.

Vua của dân gipsies, không cần lễ nghi gì thêm, đã bị đưa vào nhà cải huấn.dịch máy, chưa biên tập

Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But you, sister, have a rare gift of correction and of discerning the weak points which may lead to defeat and failure.
Mrs. Molesworth, Four Winds Farm. Nguồn: Project Gutenberg #39748.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The following is a list of corrections made to the original.

Sau đây là danh sách các chỉnh sửa được thực hiện đối với bản gốc.dịch máy, chưa biên tập

Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #53686.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB