opponent
danh từB2- opponents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
opponent nghĩa là đối thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contestant that you are matched against.
Các nét nghĩa của từ opponent
- 1
danh từB2
a contestant that you are matched against
một thí sinh mà bạn được đối đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opposition · opposite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
formidable opponent180 lần trong kho sách
political opponent405 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who offers opposition
một người đưa ra sự phản đốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adversary · antagonist · opposer · resister
Câu hỏi thường gặp về opponent
opponent nghĩa là gì?
opponent nghĩa là đối thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). opponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contestant that you are matched against.
opponent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ opponent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
opponent được dùng trong câu như thế nào?
It is proper etiquette to volunteer this kind of information when it is relevant for the opponent. («Card Games/Piquet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187831 (bản sửa đổi 4659920).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opponent, mã đối chiếu EV-54CCB69F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng