neutralize
động từC1- neutralized
- neutralizes
- neutralizing
neutralize nghĩa là trung hòa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive.
Các nét nghĩa của từ neutralize
- 1
động từC1
make politically neutral and thus inoffensive
làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
neutralize antibodies14 lần trong kho sách
- 2
động từC1
make ineffective by counterbalancing the effect of
làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralise · nullify · negate
- 3
động từC1
oppose and mitigate the effects of by contrary actions
phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa counteract · countervail · counterbalance
Câu hỏi thường gặp về neutralize
neutralize nghĩa là gì?
neutralize nghĩa là trung hòa (bản dịch máy, chưa biên tập). neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive.
neutralize được dùng trong câu như thế nào?
She was a tall woman, with a lofty, commanding air, which was not to be neutralized by anything diverting in the suggestions of her apparel. (William Clark Russell, The Last Entry. Nguồn: Project Gutenberg #44546.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neutralize, mã đối chiếu EV-5510D1BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng