corrupt
tính từB2corrupt nghĩa là tham nhũng.
corrupt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in integrity.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
lacking in integrity
→thiếu tính chính trực
Trái nghĩa:incorruptCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3communications corrupt62 lần trong kho sáchcorrupt practices69 lần trong kho sáchherod corrupt17 lần trong kho sách - 2tính từB2
not straight
→không thẳng
Đồng nghĩa:crooked - 3tính từB2
containing errors or alterations
→có lỗi hoặc thay đổi
Đồng nghĩa:corrupted
Câu hỏi thường gặp về corrupt
corrupt nghĩa là gì?
corrupt nghĩa là tham nhũng. corrupt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in integrity.
corrupt được dùng trong câu như thế nào?
Some of the illegal acts performed during hacking are stealing important data like credit card information, corrupt a computer system, and create and disperse spam. («The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “corrupt” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa corrupt và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Some of the illegal acts performed during hacking are stealing important data like credit card information, corrupt a computer system, and create and disperse spam.Một số hành vi bất hợp pháp được thực hiện trong quá trình hack là đánh cắp dữ liệu quan trọng như thông tin thẻ tín dụng, làm hỏng hệ thống máy tính cũng như tạo và phát tán thư rác.
The blood of Lieutenant F---g was in a corrupt state, and his wound, though not in itself dangerous, made his life doubtful.Máu của Trung úy F---g đang trong tình trạng hư hỏng, và vết thương của anh ta tuy không nguy hiểm nhưng khiến tính mạng của anh ta bị nghi ngờ.
She was ordered to let the prisoners have no money, lest they should use it to corrupt their keepers.“That would have been very corrupt, Kane,” said the other.