corruption
danh từB2- corruptions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
corruption nghĩa là tham nhũng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery).
Các nét nghĩa của từ corruption
- 1
danh từB2
lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery)
thiếu liêm chính hoặc trung thực (đặc biệt là dễ bị hối lộ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corruptness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
anti corruption91 lần trong kho sách
political corruption224 lần trong kho sách
corruption scandals21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
in a state of progressive putrefaction
Đồng nghĩa putrescence · putridness · rottenness
- 3
danh từB2
decay of matter (as by rot or oxidation)
sự phân hủy của vật chất (do thối rữa hoặc oxy hóa)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về corruption
corruption nghĩa là gì?
corruption nghĩa là tham nhũng (bản dịch máy, chưa biên tập). corruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery).
corruption dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ corruption có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
corruption được dùng trong câu như thế nào?
And the quartermasters on the roads are bribed, and, although the Quartermaster-General is apprised of these corruptions, nothing is done to correct them. (J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corruption, mã đối chiếu EV-45B2C8EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng