Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

egg

danh từ
A1
US/ˈɛɡ/
egged
egging
eggs
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

egg nghĩa là quả trứng.

egg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: animal reproductive body consisting of an ovum or embryo together with nutritive and protective envelopes.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    animal reproductive body consisting of an ovum or embryo together with nutritive and protective envelopes

    →

    cơ thể sinh sản của động vật bao gồm trứng hoặc phôi cùng với vỏ bọc dinh dưỡng và bảo vệ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    boiled egg
    692 lần trong kho sách
    lays egg
    475 lần trong kho sách
    egg shell
    541 lần trong kho sách
    egg hatch
    302 lần trong kho sách
    poached egg
    210 lần trong kho sách
    hen's egg
    200 lần trong kho sách
    egg shells
    267 lần trong kho sách
    ostrich egg
    211 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    oval reproductive body of a fowl (especially a hen) used as food

    →

    cơ quan sinh sản hình bầu dục của gia cầm (đặc biệt là gà mái) dùng làm thức ăn

    Đồng nghĩa:eggs
  3. 3danh từ
    A1

    one of the two male reproductive glands that produce spermatozoa and secrete androgens

    →

    một trong hai tuyến sinh sản nam sản xuất tinh trùng và tiết ra nội tiết tố androgen

    Đồng nghĩa:testis, testicle, orchis, ball, ballock, bollock
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa egg và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Filch, protesting that the Egg is evidence, reluctantly hands it over to Moody and leaves.

Filch phản đối rằng Quả trứng là bằng chứng, miễn cưỡng giao nó cho Moody và bỏ đi.

Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 25
The Varden appointed a thief, Hefring, to steal the eggs.
Wikimedia contributors, Inheritance Cycle/Characters/Saphira
The native idea of a good egg differs as widely from our own as is possible on such a trifling subject.
Livingstone, David, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There were eggs and bacon to be fried; the kettle to be boiled; bread and butter to be cut; the table to be laid.
Marsh, Richard, The Coward Behind the Curtain, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The White Butterfly lays her eggs only on this order of plants.
Fabre, Jean-Henri, Insect Adventures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Did you sell most of your eggs last year to Mr. Tulloch or to Mr. Garrioch?-I could not say.
Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You’ll be licked as sure as eggs are eggs,” whispered Chips.
Hornung, E. W. (Ernest William), Fathers of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Do you think she did not care for her eggs?
Miller, Olive Thorne, The Children's Book of Birds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Turtles' eggs!" said I. "Well done, Ernest! where did you get them?"
Wyss, Johann David, The Swiss Family Robinson: A Translation from the Original German, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You are as full o' pluck as an egg is of meat.”
Harben, Will N. (Will Nathaniel), Paul Rundel: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The game had lasted an hour when André felt in his pocket his last egg.
Louÿs, Pierre, Woman and Puppet, Etc.
Why is a large fresh egg like a virtuous deed?
Stearns, J. N. (John Newton), Merry's Book of Puzzles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về egg (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. egg nghĩa là gì trong tiếng Việt?

egg có nghĩa chính là: cơ thể sinh sản của động vật bao gồm trứng hoặc phôi cùng với vỏ bọc dinh dưỡng và bảo vệ. Định nghĩa tiếng Anh: "animal reproductive body consisting of an ovum or embryo together with nutritive and protective envelopes".

2. egg thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

egg là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của egg theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), egg được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. egg thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ egg được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của egg gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của egg gồm: egged, egging, eggs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với egg là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: boiled egg, lays egg, egg shell, egg hatch, poached egg.

7. egg có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: eggs, testis, testicle, orchis, ball. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến egg?

Từ egg xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với egg đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Filch, protesting that the Egg is evidence, reluctantly hands it over to Moody and leaves." (Dịch nghĩa: Filch phản đối rằng Quả trứng là bằng chứng, miễn cưỡng giao nó cho Moody và bỏ đi.). Câu văn minh họa cách dùng egg làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng egg?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.