abound
động từC1- abounded
- abounding
- abounds
abound nghĩa là rất nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abound là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be abundant or plentiful.
Các nét nghĩa của từ abound
- 1
động từC1
be abundant or plentiful
phong phú hoặc dồi dàodịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
be in a state of movement or action
ở trong trạng thái chuyển động hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burst · bristle
Câu hỏi thường gặp về abound
abound nghĩa là gì?
abound nghĩa là rất nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). abound là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be abundant or plentiful.
abound được dùng trong câu như thế nào?
And the nations of the world envied them, but dared not attempt to conquer an island abounding in enchantments. (L. Frank Baum, The Enchanted Island of Yew Whereon Prince Marvel Encountered the High Ki of Twi and Other Surprising People. Nguồn: Project Gutenberg #518.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abound, mã đối chiếu EV-956D0CC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng