Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

statement

danh từA2
US/ˈsteɪtmənt/
statements

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

statement nghĩa là tuyên bố (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

statement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that is stated or declared.

Các nét nghĩa của từ statement

  1. 1

    danh từA2

    a message that is stated or declared

    một tin nhắn được nêu hoặc tuyên bốdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • financial statement325 lần trong kho sách

    • released a statement408 lần trong kho sách

    • issued a statement261 lần trong kho sách

    • statement of facts289 lần trong kho sách

    • false statement346 lần trong kho sách

    • conditional statement157 lần trong kho sách

    • thesis statement155 lần trong kho sách

    • official statement209 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a fact or assertion offered as evidence that something is true

    một sự thật hoặc khẳng định được đưa ra làm bằng chứng cho thấy điều gì đó là đúngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa argument

  3. 3

    danh từA2

    (music) the presentation of a musical theme

    (âm nhạc) sự trình bày một chủ đề âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về statement

statement nghĩa là gì?

statement nghĩa là tuyên bố (bản dịch máy, chưa biên tập). statement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that is stated or declared.

statement dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ statement có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

statement được dùng trong câu như thế nào?

Premise – A statement that supports a conclusion in an argument. («Doing Philosophy/Beginner’s Philosophy Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324183 (bản sửa đổi 2746603).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/statement, mã đối chiếu EV-5A8F6318. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “statement” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa statement và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Premise – A statement that supports a conclusion in an argument.
«Doing Philosophy/Beginner’s Philosophy Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324183 (bản sửa đổi 2746603). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An almost classical statement of equality, this has actually been visible throughout the history of the hacker culture.
«Ethics and Law in New Media/The Hacker Ethic in a Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323527 (bản sửa đổi 2764174). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'The oyster fishing is the fourth grievance, and the statements in it are as little in accordance with facts as the rest.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
As to the despatches of Escovedo, he denied responsibility for any statements or opinions which they might contain.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Meanwhile he sent a request to the physician at Serang, to make a statement of the symptoms attending the death of Slotering.
Multatuli, Max Havelaar;. Nguồn: Project Gutenberg #70128. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Another peal of laughter from the whole crowd followed this condescending statement.

Một tràng cười khác từ cả đám đông theo sau câu nói trịch thượng này.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Note that no inputted statement can span more than one line.

Lưu ý rằng không có câu lệnh nào được nhập vào có thể dài hơn một dòng.dịch máy, chưa biên tập

«Python Programming/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8229 (bản sửa đổi 4666610). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It checks all the lines in the program to see if anyone matches the statement and answers Yes if it finds one.

Nó kiểm tra tất cả các dòng trong chương trình để xem có ai khớp với câu lệnh không và trả lời Có nếu tìm thấy.dịch máy, chưa biên tập

«Prolog/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13575 (bản sửa đổi 4644658). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This statement is a declaration, because it declares that the variable named fred has the type String.
«The Way of the Java/Variables and types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38457 (bản sửa đổi 3998094). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make a brief statement about the purpose of this specific guide you're making.
«Scienceshow/Guides/Oil on Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104217 (bản sửa đổi 1576035). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This thesis works as a statement that can be supported.

Luận án này hoạt động như một tuyên bố có thể được hỗ trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Basic Writing/Writing about reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112547 (bản sửa đổi 3225335). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, the conclusion of this statement is that the university's computer center will not be able to operate for the coming year.

Về cơ bản, kết luận của tuyên bố này là trung tâm máy tính của trường đại học sẽ không thể hoạt động trong năm tới.dịch máy, chưa biên tập

«Past LSAT Explained/PrepTest 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133514 (bản sửa đổi 3502644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0