gas
danh từA2- gases
- gassed
- gasses
- gassing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gas nghĩa là khí đốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gas là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity.
Các nét nghĩa của từ gas
- 1
danh từA2
the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity
trạng thái của vật chất được phân biệt với trạng thái rắn và lỏng bởi: mật độ và độ nhớt tương đối thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gaseous state
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
greenhouse gas900 lần trong kho sách
ideal gas900 lần trong kho sách
gas jets373 lần trong kho sách
gas lamps478 lần trong kho sách
gas jet382 lần trong kho sách
gas emissions314 lần trong kho sách
hydrogen gas356 lần trong kho sách
natural gas1.251 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a fluid in the gaseous state having neither independent shape nor volume and being able to expand indefinitely
một chất lỏng ở trạng thái khí không có hình dạng cũng như thể tích độc lập và có thể giãn nở vô thời hạndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum
Đồng nghĩa gasoline · gasolene · petrol
Câu hỏi thường gặp về gas
gas nghĩa là gì?
gas nghĩa là khí đốt (bản dịch máy, chưa biên tập). gas là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity.
gas dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gas có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gas được dùng trong câu như thế nào?
What we can do - increase diversity of supply - weaken demand - efficient vehicles, coal and natural gas, hydrogen economy ??? («MIT Energy Initiative Forum Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18963 (bản sửa đổi 2321129).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gas, mã đối chiếu EV-7B8B206B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng