Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gas

danh từA2
US/ˈɡæs/
gases
gassed
gasses
gassing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

gas nghĩa là khí đốt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gas là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity.

Các nét nghĩa của từ gas

  1. 1

    danh từA2

    the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity

    trạng thái của vật chất được phân biệt với trạng thái rắn và lỏng bởi: mật độ và độ nhớt tương đối thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gaseous state

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • greenhouse gas900 lần trong kho sách

    • ideal gas900 lần trong kho sách

    • gas jets373 lần trong kho sách

    • gas lamps478 lần trong kho sách

    • gas jet382 lần trong kho sách

    • gas emissions314 lần trong kho sách

    • hydrogen gas356 lần trong kho sách

    • natural gas1.251 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a fluid in the gaseous state having neither independent shape nor volume and being able to expand indefinitely

    một chất lỏng ở trạng thái khí không có hình dạng cũng như thể tích độc lập và có thể giãn nở vô thời hạndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum

    Đồng nghĩa gasoline · gasolene · petrol

Câu hỏi thường gặp về gas

gas nghĩa là gì?

gas nghĩa là khí đốt (bản dịch máy, chưa biên tập). gas là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity.

gas dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gas có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gas được dùng trong câu như thế nào?

What we can do - increase diversity of supply - weaken demand - efficient vehicles, coal and natural gas, hydrogen economy ??? («MIT Energy Initiative Forum Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18963 (bản sửa đổi 2321129).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gas, mã đối chiếu EV-7B8B206B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gas” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gas và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

What we can do - increase diversity of supply - weaken demand - efficient vehicles, coal and natural gas, hydrogen economy ???
«MIT Energy Initiative Forum Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18963 (bản sửa đổi 2321129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Underground coal mining is especially dangerous because coal can give off poisonous and explosive gases.

Khai thác than dưới lòng đất đặc biệt nguy hiểm vì than có thể thải ra khí độc và dễ nổ.dịch máy, chưa biên tập

«Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.

Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.dịch máy, chưa biên tập

«Water vapor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4057 (bản sửa đổi 10329170). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Maisrie lit the gas, and attended to her grandfather's other wants--in a mechanical sort of way.
William Black, Stand Fast, Craig-Royston! (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #42729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such reactions are often carried out in a tube with open ends on both sides and through which the gas flows.

Những phản ứng như vậy thường được thực hiện trong một ống có đầu hở ở cả hai bên và khí chảy qua đó.dịch máy, chưa biên tập

«Solid-state chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307955 (bản sửa đổi 10449401). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These gases require special handling, as they are very toxic.

Những loại khí này cần được xử lý đặc biệt vì chúng rất độc hại.dịch máy, chưa biên tập

«Refining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340432 (bản sửa đổi 8425073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
More housing was needed as London grew, so housing was created in Beckton for workers at the gas and sewage works.

Cần nhiều nhà ở hơn khi London phát triển, vì vậy nhà ở được tạo ra ở Beckton cho công nhân làm việc tại các công trình khí đốt và nước thải.dịch máy, chưa biên tập

«Beckton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=647930 (bản sửa đổi 10302019). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means it has both an electric motor and a gas engine.
«Karma Automotive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150064 (bản sửa đổi 10027361). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The discovery, found in Magallanes, could mean less dependence on foreign energy, specifically natural gas imported from Argentina.

Phát hiện được tìm thấy ở Magallanes có thể đồng nghĩa với việc ít phụ thuộc hơn vào năng lượng nước ngoài, đặc biệt là khí đốt tự nhiên nhập khẩu từ Argentina.dịch máy, chưa biên tập

«Natural gas discovered in Chile according to President Ricardo Lagos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34752 (bản sửa đổi 4822649). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"The leading edge of this cloud is already interacting with gas from our Galaxy.

"Rìa phía trên của đám mây này đã tương tác với khí từ Thiên hà của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

«Hydrogen gas cloud to smash into Milky Way galaxy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96127 (bản sửa đổi 4819667). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
That E. coli, a simple single-celled organism, can produce so many different gases.
«'Earth-based life can survive in hydrogen-rich atmospheres': MIT professor Dr Seager tells Wikinews about her research on organisms thriving in oxygen-less environment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907434 (bản sửa đổi 4812101). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Pext for the gas in section L is nothing but the pressure against which it is expanding.
«Problems In High School Chemistry/PhChem/thermo1/Problem1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133140 (bản sửa đổi 4629746). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0