Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

god

danh từ
B2
US/ˈɡɑd/
gods
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

god nghĩa là chúa ơi.

god là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the supernatural being conceived as the perfect and omnipotent and omniscient originator and ruler of the universe.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the supernatural being conceived as the perfect and omnipotent and omniscient originator and ruler of the universe

    →

    sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ

    Đồng nghĩa:supreme being
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    god bless
    13.950 lần trong kho sách
    thank god
    15.559 lần trong kho sách
    god knows
    7.672 lần trong kho sách
    god forbid
    3.282 lần trong kho sách
    god grant
    3.197 lần trong kho sách
    god forgive
    2.864 lần trong kho sách
    god help
    4.024 lần trong kho sách
    please god
    2.563 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    any supernatural being worshipped as controlling some part of the world or some aspect of life or who is the personification of a force

    →

    bất kỳ sinh vật siêu nhiên nào được tôn thờ như kiểm soát một phần của thế giới hoặc một số khía cạnh của cuộc sống hoặc ai là hiện thân của một thế lực

    Đồng nghĩa:deity, divinity, immortal
  3. 3danh từ
    B2

    a man of such superior qualities that he seems like a deity to other people

    →

    một người đàn ông có những phẩm chất vượt trội đến mức anh ta có vẻ như một vị thần đối với người khác

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa god và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

God, as necessary being, was understood as the cause of contingent being.
OpenStax, Self and Identity (Introduction to Philosophy 2e)
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.

Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.

OpenStax, What Is Religion? (Introduction to Anthropology)
Hanuman protects the fort from the curse of the god of death, Yama, who controls the direction of south.
Wikimedia contributors, The Varanasi Heritage Dossier/Ramanagar Fort
This was simply meant to be a confirmation from God that Jesus was, in fact, sent from heaven.
Wikimedia contributors, 1000 Songs/Glory to God in the highest Luke 2:14
Those long in affliction, may comfort themselves that God keeps account how long.

Những người gặp hoạn nạn lâu ngày, có thể tự an ủi mình rằng Chúa sẽ tính toán bao lâu.

Wikimedia contributors, Gospel of John (CBS)/Week 4
And blessed be God most high, who delivered your enemies into your hand.’
Wikimedia contributors, Biblical Studies (NT)/The Epistle to the Hebrews: The Old Versus the New
God said “Let there be light” giving the laws of electromagnetism, the equations of Maxwell and Lorentz.

Chúa phán “Hãy có ánh sáng” và ban ra các định luật điện từ, các phương trình Maxwell và Lorentz.

Wikimedia contributors, Electricity and magnetism/Light
However, if God is limited to only doing omnibenevolent actions, his power is restricted and it could be argued that Aquinas is contradicting God's omnipotence.

Tuy nhiên, nếu Chúa bị giới hạn chỉ thực hiện những hành động toàn năng, thì quyền lực của Ngài cũng bị hạn chế và có thể lập luận rằng Aquinas đang mâu thuẫn với sự toàn năng của Chúa.

Wikimedia contributors, A-level Philosophy/The Concept of God
The affirmation that God is the sum of all perfections is an open hypothesis.

Việc khẳng định rằng Thiên Chúa là tổng thể của mọi sự hoàn hảo là một giả thuyết mở.

Wikimedia contributors, Précis of epistemology/What is reason?
According to Epicurus, Gods live in interworld space without influencing on fate of people in any way.
Wikimedia contributors, Interesting social sciences/Ethics
Many of the readers were conflicted over whether God exists as a being who can act and intervene in the world.
Wikimedia contributors, Yoga/Spiritual Almanac
A Christian will explain that the experience is achieved as a result of a blessing from God.
Wikimedia contributors, Mysticism/Belief and brain research

Câu hỏi thường gặp về god (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. god nghĩa là gì trong tiếng Việt?

god có nghĩa chính là: sinh vật siêu nhiên được coi là người sáng lập và cai trị hoàn hảo, toàn năng và toàn trí của vũ trụ. Định nghĩa tiếng Anh: "the supernatural being conceived as the perfect and omnipotent and omniscient originator and ruler of the universe".

2. god thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

god là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của god theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), god được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɑd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. god thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ god được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của god gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của god gồm: gods.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với god là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: god bless, thank god, god knows, god forbid, god grant.

7. god có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: supreme being, deity, divinity, immortal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến god?

Từ god xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với god đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "God, as necessary being, was understood as the cause of contingent being.". Câu văn minh họa cách dùng god làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng god?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.