cooperate
động từB2- cooperated
- cooperates
- cooperating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cooperate nghĩa là hợp tác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cooperate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project.
Các nét nghĩa của từ cooperate
- 1
động từB2
work together on a common enterprise of project
cùng nhau làm việc trong một doanh nghiệp chung của dự ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collaborate · join forces · get together
Câu hỏi thường gặp về cooperate
cooperate nghĩa là gì?
cooperate nghĩa là hợp tác (bản dịch máy, chưa biên tập). cooperate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project.
cooperate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cooperate có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cooperate được dùng trong câu như thế nào?
The arrested man is not cooperating with the investigation and has not confessed. («Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119819 (bản sửa đổi 4816724).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cooperate, mã đối chiếu EV-AF98F9EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng