aberration
danh từC2- aberrations
aberration nghĩa là quang sai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aberration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition markedly different from the norm.
Các nét nghĩa của từ aberration
- 1
danh từC2
a state or condition markedly different from the norm
một trạng thái hoặc điều kiện khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aberrance · aberrancy · deviance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
chromatic aberration54 lần trong kho sách
spherical aberration44 lần trong kho sách
mental aberration171 lần trong kho sách
stellar aberration7 lần trong kho sách
temporary aberration51 lần trong kho sách
aberration of intellect37 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a disorder in one's mental state
một rối loạn trong trạng thái tinh thần của một ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
an optical phenomenon resulting from the failure of a lens or mirror to produce a good image
một hiện tượng quang học do thấu kính hoặc gương không tạo ra được hình ảnh đẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distortion · optical aberration
Câu hỏi thường gặp về aberration
aberration nghĩa là gì?
aberration nghĩa là quang sai (bản dịch máy, chưa biên tập). aberration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition markedly different from the norm.
aberration được dùng trong câu như thế nào?
Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will? (Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aberration, mã đối chiếu EV-364C44DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng