Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

range

danh từ, động từA2
US/ˈɹeɪndʒ/
ranged
ranges
ranging

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

range nghĩa là phạm vi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

range là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".

Các nét nghĩa của từ range

  1. 1

    danh từA2

    an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"

    một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scope · reach · orbit · compass · ambit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wide range2.614 lần trong kho sách

    • mountain range2.297 lần trong kho sách

    • range of hills974 lần trong kho sách

    • range of mountains1.015 lần trong kho sách

    • wider range512 lần trong kho sách

    • range of vision383 lần trong kho sách

    • coast range306 lần trong kho sách

    • rifle range232 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the limits within which something can be effective

    giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reach

  3. 3

    danh từA2

    a large tract of grassy open land on which livestock can graze

    một vùng đất rộng có nhiều cỏ để chăn nuôi gia súcdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    change or be different within limits

    thay đổi hoặc khác biệt trong giới hạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa run

  5. 5

    động từA2

    move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment

    di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roll · wander · swan · stray · tramp · roam

  6. 6

    động từA2

    have a range

    có một phạm vidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về range

range nghĩa là gì?

range nghĩa là phạm vi (bản dịch máy, chưa biên tập). range là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".

range dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ range có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

range được dùng trong câu như thế nào?

These range from local club events where there may only be four courses offered to National Standard Events which have five to eight courses. («Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/range, mã đối chiếu EV-DA440740. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “range” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa range và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These range from local club events where there may only be four courses offered to National Standard Events which have five to eight courses.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although Vita's game library was not as extensive as some of its competitors, it featured a diverse range of genres and standout titles.

Mặc dù thư viện trò chơi của Vita không phong phú như một số đối thủ cạnh tranh nhưng nó có nhiều thể loại và tựa game nổi bật.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Proprietary PS Vita memory card», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304310 (bản sửa đổi 2616740). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a tent fitted up with stringy bark couches, ranged down each side the tent, leaving a narrow passage up the middle.
Charles, Mrs. Clacy, A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53. Nguồn: Project Gutenberg #4054. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Audiology research in Australia are conducted across a wide range of institutions, including universities, independent research institutes, and national organizations.
«Global Audiology/Oceania/Australia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307921 (bản sửa đổi 2806995). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For each condition within these groups they can range from moderate to difficult or extreme, according to how likely they will affect design choices.

Đối với mỗi điều kiện trong các nhóm này, chúng có thể dao động từ trung bình đến khó hoặc cực đoan, tùy theo khả năng chúng sẽ ảnh hưởng đến các lựa chọn thiết kế như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Remote», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291142 (bản sửa đổi 4644280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The operator is frequently used to ensure a certain value remains in a specific range starting at zero ().

Toán tử này thường được sử dụng để đảm bảo duy trì một giá trị nhất định trong một phạm vi cụ thể bắt đầu từ 0 ().dịch máy, chưa biên tập

«Pascal Programming/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294970 (bản sửa đổi 4298728). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or it results from the wide range of different syntaxes realized by vendors and the lack of finding a compromise.
«Structured Query Language/Managing Indexes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299154 (bản sửa đổi 4660902). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length.

Phạm vi chiều rộng từ vài cm đến mét và chiều dài lên tới vài km.dịch máy, chưa biên tập

«HKDSE Geography/E1/Internal Processes and the Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302204 (bản sửa đổi 3503147). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But you can use range objects in many situations in Julia, and you don't always need to expand them into arrays.
«Introducing Julia/Arrays and tuples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304306 (bản sửa đổi 4491890). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.

Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The war was considered very irregular as it consisted of guerrilla tactics, periods of inactivity, and a range of small to larger battles.

Cuộc chiến được coi là rất bất thường vì nó bao gồm các chiến thuật du kích, thời gian không hoạt động và một loạt các trận chiến từ nhỏ đến lớn.dịch máy, chưa biên tập

«History of Tennessee/Antebellum Tennessee (1796-1861)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411355 (bản sửa đổi 4649969). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This seemingly trivial exercise tells us that negative numbers give us non-negative numbers for our range.
«CLEP College Algebra/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417697 (bản sửa đổi 4027778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0