Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mortal

tính từB2
US/ˈmɔɹtəl/

mortal nghĩa là phàm nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to death.

Các nét nghĩa của từ mortal

  1. 1

    tính từB2

    subject to death

    phải chịu cái chếtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa immortal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mortal combat416 lần trong kho sách

    • mortal wound539 lần trong kho sách

    • mortal agony387 lần trong kho sách

    • mortal sin452 lần trong kho sách

    • mortal terror524 lần trong kho sách

    • mortal remains370 lần trong kho sách

    • mortal foe233 lần trong kho sách

    • mortal enemy548 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    involving loss of divine grace or spiritual death

    liên quan đến việc mất ân sủng thiêng liêng hoặc cái chết tâm linhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deadly

  3. 3

    tính từB2

    unrelenting and deadly

    không ngừng nghỉ và chết chócdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về mortal

mortal nghĩa là gì?

mortal nghĩa là phàm nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). mortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to death.

mortal được dùng trong câu như thế nào?

Those words sounded again in his ears, and he longed to find himself in mortal struggle with the man of whom she could so speak. (Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #75982.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mortal, mã đối chiếu EV-E174F8D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mortal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mortal và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Those words sounded again in his ears, and he longed to find himself in mortal struggle with the man of whom she could so speak.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #75982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What satisfaction should I have in giving your mortal body to the hangman?
Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mourn not for these departed; for would we not wish to meet them there, when, ere long, this mortal shall have put on immortality?

Đừng thương tiếc những người đã ra đi; vì liệu chúng ta có muốn gặp họ ở đó không, khi không bao lâu nữa, người phàm này sẽ có được sự bất tử?dịch máy, chưa biên tập

Emma V. Hallett, Natalie; Or, A Gem Among the Sea-Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #10848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A mortal sickness had fastened upon the old man; and so it proved.
Helen Hunt Jackson, Mercy Philbrick's Choice. Nguồn: Project Gutenberg #10519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Sir, as we told you, he is no mortal man, but a fiend.”

“Thưa ngài, như chúng tôi đã nói với ngài, anh ta không phải là người phàm mà là một con quỷ.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Hereward, the Last of the English. Nguồn: Project Gutenberg #7815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A fair field and no favor was his delight; but climbing the hills was his mortal aversion.
R. M. Ballantyne, Gascoyne, The Sandal-Wood Trader: A Tale of the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #15689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"God has given absolute power to no mortal man," said Saint Aldegonde, "to do his own will against all laws and all reason."
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Mr. Travilla had risen, and the two stood confronting each other like mortal foes.
Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was like a mortal hail rained out of heaven.
Joseph A. Altsheler, The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #15760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I think she deserves to be happy," observed Bertie, with an air of conviction--"if any erring mortal can deserve anything."
Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't know of a single mortal who has experienced more original adventures.
Mario Uchard, French and Oriental Love in a Harem. Nguồn: Project Gutenberg #21868. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Encountering in Delmonte one of the best swordsmen of his time, early in the combat the Duke received a mortal wound.
Edgar Beecher Bronson, The Red-Blooded Heroes of the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #22350. · Nguyên văn tiếng Anh