admirable
tính từB2admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration.
Các nét nghĩa của từ admirable
- 1
tính từB2
deserving of the highest esteem or admiration
xứng đáng được tôn trọng hoặc ngưỡng mộ cao nhấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
admirable crichton114 lần trong kho sách
admirable qualities210 lần trong kho sách
admirable tact81 lần trong kho sách
admirable coolness75 lần trong kho sách
admirable skill122 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
inspiring admiration or approval
truyền cảm hứng ngưỡng mộ hoặc chấp thuậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về admirable
admirable nghĩa là gì?
admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration.
admirable được dùng trong câu như thế nào?
He found an admirable expedient, which was to prepare on Thursday the answer to the despatches we were expected to receive on the next day. (Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admirable, mã đối chiếu EV-12B17A2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng