revolution
danh từB2- revolutions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
revolution nghĩa là cuộc cách mạng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revolution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drastic and far-reaching change in ways of thinking and behaving.
Các nét nghĩa của từ revolution
- 1
danh từB2
a drastic and far-reaching change in ways of thinking and behaving
một sự thay đổi mạnh mẽ và sâu rộng trong cách suy nghĩ và hành xửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
industrial revolution698 lần trong kho sách
french revolution2.195 lần trong kho sách
frequency of revolution268 lần trong kho sách
american revolution797 lần trong kho sách
revolution per355 lần trong kho sách
russian revolution202 lần trong kho sách
counter revolution136 lần trong kho sách
complete revolution245 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the overthrow of a government by those who are governed
lật đổ chính phủ bởi những người bị cai trịdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a single complete turn (axial or orbital)
một vòng hoàn chỉnh (trục hoặc quỹ đạo)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rotation · gyration
Câu hỏi thường gặp về revolution
revolution nghĩa là gì?
revolution nghĩa là cuộc cách mạng (bản dịch máy, chưa biên tập). revolution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drastic and far-reaching change in ways of thinking and behaving.
revolution dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ revolution có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
revolution được dùng trong câu như thế nào?
This will make the Dutch receive the news of the double revolution at the same instant. (Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revolution, mã đối chiếu EV-D6248FE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng