visitor
danh từA2- visitors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
visitor nghĩa là du khách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
visitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits.
Các nét nghĩa của từ visitor
- 1
danh từA2
someone who visits
ai đó đến thămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa visitant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
frequent visitor782 lần trong kho sách
unwelcome visitor582 lần trong kho sách
unexpected visitor391 lần trong kho sách
constant visitor365 lần trong kho sách
distinguished visitor317 lần trong kho sách
welcome visitor331 lần trong kho sách
casual visitor150 lần trong kho sách
occasional visitor167 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về visitor
visitor nghĩa là gì?
visitor nghĩa là du khách (bản dịch máy, chưa biên tập). visitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits.
visitor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ visitor có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
visitor được dùng trong câu như thế nào?
This made her view with misgivings the approach of another visitor, who now came quickly up the footpath. (Jane Barlow, By beach and bog-land. Nguồn: Project Gutenberg #75823.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/visitor, mã đối chiếu EV-9314D371. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng