Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conduct

danh từ
B1
US/ˈkɑndəkt/
conducted
conducting
conducts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

conduct nghĩa là tiến hành.

conduct là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: manner of acting or controlling yourself.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    manner of acting or controlling yourself

    →

    cách hành động hoặc kiểm soát bản thân

    Đồng nghĩa:behavior, behaviour, doings
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    safe conduct
    1.299 lần trong kho sách
    conduct sphere
    641 lần trong kho sách
    non conduct
    730 lần trong kho sách
    line of conduct
    1.200 lần trong kho sách
    study conduct
    850 lần trong kho sách
    conduct towards
    1.287 lần trong kho sách
    conduct plates
    416 lần trong kho sách
    parallel conduct
    408 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    (behavioral attributes) the way a person behaves toward other people

    →

    (thuộc tính hành vi) cách một người cư xử với người khác

    Đồng nghĩa:demeanor, demeanour, behavior, behaviour, deportment
  3. 3động từ
    B1

    direct the course of

    →

    chỉ đạo quá trình

    Đồng nghĩa:carry on, deal
  4. 4động từ
    B1

    lead, as in the performance of a composition

    →

    dẫn đầu, như trong việc thực hiện một tác phẩm

    Đồng nghĩa:lead, direct
  5. 5động từ
    B1

    behave in a certain manner

    →

    cư xử theo một cách nhất định

    Đồng nghĩa:behave, acquit, bear, deport, comport, carry
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa conduct và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values.
OpenStax, Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade (World History Volume 1, to 1500)
Many Indigenous scholars now conduct their own research, taking the roles of lead authors and editors of studies.

Nhiều học giả bản địa hiện đang tiến hành nghiên cứu của riêng họ, đảm nhận vai trò là tác giả chính và biên tập viên nghiên cứu.

OpenStax, Colonization and Anthropology (Introduction to Anthropology)
One of the most important cases is that of the familiar parallel conducting plates shown in .
OpenStax, Equipotential Lines (College Physics for AP® Courses 2e)
Studies have been conducted in order to identify the intersection between executive functions and the motivations with which helps humans survive within the brain.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Executive function and motivation
Audiology research in Australia are conducted across a wide range of institutions, including universities, independent research institutes, and national organizations.
Wikimedia contributors, Global Audiology/Oceania/Australia
Extensive research has been conducted on the positive impact of empathy training.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Empathy training
Explain the purpose and a typical procedure for conducting magneto checks.
Wikimedia contributors, New Zealand Pilot License/Aircraft Technical Knowledge
Paradigm (from Greek - "sample," "template") is a scientific principle, a model or sample for conducting research, or a scientific formula.
Wikimedia contributors, Interesting social sciences/Glossary of terms
Sir,— Considerable discussion has taken place in the columns of your paper regarding the operation of the station conducted by the Richmond River Listeners' League.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes
On this expedition, tests were also conducted at Mundubbera and Eidsvold.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air
His place as treasurer will be taken by Miss Rita McAuliffe, who has been conducting the women's sessions each morning for some time.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes
The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.

Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?

Câu hỏi thường gặp về conduct (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. conduct nghĩa là gì trong tiếng Việt?

conduct có nghĩa chính là: cách hành động hoặc kiểm soát bản thân. Định nghĩa tiếng Anh: "manner of acting or controlling yourself".

2. conduct thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

conduct là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của conduct theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conduct được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑndəkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. conduct thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ conduct được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của conduct gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của conduct gồm: conducted, conducting, conducts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conduct là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: safe conduct, conduct sphere, non conduct, line of conduct, study conduct.

7. conduct có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: behavior, behaviour, doings, demeanor, demeanour. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conduct?

Từ conduct xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với conduct đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values.". Câu văn minh họa cách dùng conduct làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conduct?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.