Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

occurrence

danh từ
US/əˈkɝəns/
occurrences

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

occurrence nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

occurrence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that happens.

Các nét nghĩa của từ occurrence

  1. 1

    danh từ

    an event that happens

    một sự kiện xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa happening · occurrent · natural event

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • frequent occurrence691 lần trong kho sách

    • rare occurrence613 lần trong kho sách

    • everyday occurrence159 lần trong kho sách

    • unusual occurrence267 lần trong kho sách

    • uncommon occurrence161 lần trong kho sách

    • daily occurrence379 lần trong kho sách

    • recent occurrence199 lần trong kho sách

    • unfrequent occurrence67 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    an instance of something occurring

    một ví dụ về một cái gì đó xảy radịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về occurrence

occurrence nghĩa là gì?

occurrence nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). occurrence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that happens.

occurrence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ occurrence có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

occurrence được dùng trong câu như thế nào?

While everyone overeats from time to time, if this is a regular occurrence it can lead to lasting psychological and physiological issues. («Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occurrence, mã đối chiếu EV-CB9C2FA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “occurrence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa occurrence và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

While everyone overeats from time to time, if this is a regular occurrence it can lead to lasting psychological and physiological issues.
«Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is practically a daily occurrence in United States for amateurs to come to the assistance of the authorities.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Not long after the occurrence last recorded, Turner paid us another visit.

Không lâu sau khi sự việc được ghi lại lần cuối, Turner lại đến thăm chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, The Seaboard Parish, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My emotions, Oliver, are too strong to permit me to narrate common occurrences.

Cảm xúc của tôi, Oliver, quá mạnh mẽ để cho phép tôi thuật lại những sự kiện thông thường.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why did her intense emotions of a few brief weeks ago seem as vague as an unimportant occurrence of many years ago?

Tại sao những cảm xúc mãnh liệt của cô ấy trong vài tuần ngắn ngủi trước đây lại có vẻ mơ hồ như một sự kiện không quan trọng của nhiều năm trước?dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Instances of the kind are far from being rare, and could amateur-hunters only get at the buffalo, such occurrences would be fearfully common.

Những trường hợp như vậy không hề hiếm, và nếu những thợ săn nghiệp dư chỉ bắt được trâu, những trường hợp như vậy sẽ rất phổ biến.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This unfortunate occurrence will throw a shadow over your life; and I would give much to be able to wipe it away.
Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Statistics prove that in Rome murders are of more frequent occurrence in proportion to the population than in any other city.

Thống kê chứng minh rằng ở Rome các vụ giết người xảy ra thường xuyên hơn theo tỷ lệ dân số so với bất kỳ thành phố nào khác.dịch máy, chưa biên tập

Giuseppe Garibaldi, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38486. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Straightway Grace went to the minister--poor minister!--and demanded to know how the Lord could permit so dreadful an occurrence.
John Habberton, Caleb Wright: A Story of the West. Nguồn: Project Gutenberg #43994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is mentioned as a difficulty of frequent occurrence, that they could not find sufficient wood for cooking.

Người ta cho rằng khó khăn thường xuyên xảy ra là họ không tìm được đủ củi để nấu ăn.dịch máy, chưa biên tập

James O., 1804?-1850? Pattie, Pattie's Personal Narrative, 1824-1830; Willard's Inland Trade with New Mexico, 1825, and Downfall of the Fredonian Republic; and Malte-Brun's Account of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #46110. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.

Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Helen Ford. Nguồn: Project Gutenberg #53868. · Nguyên văn tiếng Anh
By it, mainly, we are enabled to save our population from the distresses of over-production, and the chance occurrences of uneven labor demand.

Nhờ nó, chủ yếu chúng ta có thể cứu người dân của mình khỏi những đau khổ do sản xuất quá mức và nguy cơ xảy ra nhu cầu lao động không đồng đều.dịch máy, chưa biên tập

William Simpson, The Man from Mars: His Morals, Politics and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #56979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US