Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

maternal

tính từ
C1
US/məˈtɝnəl/
maternals
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

maternal nghĩa là bà mẹ.

maternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a mother.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    characteristic of a mother

    →

    đặc tính của một người mẹ

    Trái nghĩa:paternal
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    maternal solicitude
    182 lần trong kho sách
    maternal instinct
    259 lần trong kho sách
    maternal tenderness
    252 lần trong kho sách
    maternal grandfather
    251 lần trong kho sách
    maternal grandparents
    43 lần trong kho sách
    maternal grandmother
    132 lần trong kho sách
    maternal fondness
    54 lần trong kho sách
    maternal affection
    262 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    relating to or derived from one's mother

    →

    liên quan đến hoặc bắt nguồn từ mẹ của một người

  3. 3tính từ
    C1

    relating to or characteristic of or befitting a parent

    →

    liên quan đến, có đặc điểm hoặc phù hợp với cha mẹ

    Đồng nghĩa:parental, paternal
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa maternal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The need to fulfill maternal and survival instincts can also affect her decision to become pregnant.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Intentional pregnancy motivation
Evidently there had been no hesitation about the reply; evidently also the maternal judgment approved.

Rõ ràng là không có sự do dự nào về câu trả lời; rõ ràng bản án của mẹ cũng được chấp thuận.

Vaizey, George de Horne, Mrs., Lady Cassandra, Tiếng Anh (Anh - Anh)
M. Gillenormand inherited this from a stern maternal great-aunt, who died at the age of one hundred.

M. Gillenormand thừa hưởng điều này từ một người bà cố nghiêm khắc, người đã qua đời ở tuổi một trăm.

Hugo, Victor, Les Misérables, v. 3/5: Marius, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This expression of maternal solicitude produced its due effect; and, with many hearty good-nights, the company departed upon their several ways.
Harland, Henry, The Yoke of the Thorah, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Whose else could be those brooding touches, those raining tears, those half-inarticulate maternal words?
Phelps, Elizabeth Stuart, Beyond the Gates, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The heart of Frances sank as she slowly identified this maternal image, so different from that which fancy and nature suggest.

Trái tim Frances thắt lại khi cô dần nhận ra hình ảnh người mẹ này, quá khác biệt so với hình ảnh tưởng tượng và tự nhiên gợi lên.

Oliphant, Mrs. (Margaret), A House Divided Against Itself (Complete), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Then what the devil do you mean?” the artist cried, lighting another cigarette, with almost maternal precautions against disturbing her cats.
Lynch, Hannah, Daughters of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.

Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.

Corelli, Marie, Boy: A Sketch, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Consequently many persons explained Madame Evangelista’s actions by maternal love.
Balzac, Honoré de, The Marriage Contract, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Rah!” of the one small tar who stood in the stern waving his hat manfully, while a maternal hand clutched him firmly in the rear.
Alcott, Louisa May, Eight Cousins, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The first four years in the beaver's life is spent under the "maternal roof," after which period they shift for themselves.
Gibson, W. Hamilton (William Hamilton), Camp Life in the Woods and the Tricks of Trapping and Trap Making
In other respects, it is a fine figure, gay, agreeable, and very expressive of maternal tenderness; and the bambino is extremely beautiful.
Smollett, T. (Tobias), Travels through France and Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về maternal (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. maternal nghĩa là gì trong tiếng Việt?

maternal có nghĩa chính là: đặc tính của một người mẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "characteristic of a mother".

2. maternal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

maternal là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của maternal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), maternal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /məˈtɝnəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. maternal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ maternal được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của maternal gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của maternal gồm: maternals.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với maternal là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: maternal solicitude, maternal instinct, maternal tenderness, maternal grandfather, maternal grandparents.

7. maternal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: parental, paternal. Các từ trái nghĩa tương phản: paternal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến maternal?

Từ maternal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với maternal đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The need to fulfill maternal and survival instincts can also affect her decision to become pregnant.". Câu văn minh họa cách dùng maternal làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng maternal?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.