Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

layer

danh từB1
US/ˈleɪɚ/
layered
layering
layers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

layer nghĩa là lớp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

layer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: single thickness of usually some homogeneous substance.

Các nét nghĩa của từ layer

  1. 1

    danh từB1

    single thickness of usually some homogeneous substance

    độ dày đơn thường của một số chất đồng nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bed

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ozone layer184 lần trong kho sách

    • outer layer292 lần trong kho sách

    • thin layer523 lần trong kho sách

    • boundary layer150 lần trong kho sách

    • layer protocol115 lần trong kho sách

    • thick layer376 lần trong kho sách

    • link layer137 lần trong kho sách

    • application layer165 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a relatively thin sheetlike expanse or region lying over or under another

    một vùng hoặc vùng rộng giống như tấm tương đối mỏng nằm trên hoặc dưới một vùng khácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    an abstract place usually conceived as having depth

    một nơi trừu tượng thường được coi là có chiều sâudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa level · stratum

Câu hỏi thường gặp về layer

layer nghĩa là gì?

layer nghĩa là lớp (bản dịch máy, chưa biên tập). layer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: single thickness of usually some homogeneous substance.

layer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ layer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

layer được dùng trong câu như thế nào?

She wrapped up the fruit, one by one, in a thin layer of paste, then she lined them up on the edge of the table. (Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/layer, mã đối chiếu EV-2C811E98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “layer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa layer và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She wrapped up the fruit, one by one, in a thin layer of paste, then she lined them up on the edge of the table.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It is an abstraction layer reserved for communications protocols and methods designed for process-to-process communications across an Internet Protocol computer network.
«Web Science/Part1: Foundations of the web/Internet vs World Wide Web/Summary of the internet architecture/script», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165144 (bản sửa đổi 2294786). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is the earth as she was before tides and currents covered her with layers of soil.
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The bottom is lined with a coating of snow beaten hard, and then a layer of meat is placed on it.

Phía dưới được lót một lớp tuyết dày, sau đó đặt một lớp thịt lên trên.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The Trapper's Son. Nguồn: Project Gutenberg #21491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The body of the narwhale is covered with a layer of blubber, of about two inches in thickness.

Cơ thể của kỳ lân biển được bao phủ bởi một lớp mỡ dày khoảng 2 inch.dịch máy, chưa biên tập

Sherard Osborn, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51. Nguồn: Project Gutenberg #24891. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In August the water subsided, and the river returned to its bed, leaving a thick layer of sticky mud behind it.

Vào tháng 8, nước rút, dòng sông trở lại lòng sông, để lại một lớp bùn dính dày.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Gerstäcker, Wild Sports in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #51800. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
From the deposit of this matter upon the earth-crust, rock strata or layers were formed.
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of bread crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt.
Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Above the core is a thicker layer of metallic hydrogen that is about deep.
«Saturn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=802 (bản sửa đổi 10993767). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each layer of filling is commonly referred to as a "deck".
«Sandwich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50866 (bản sửa đổi 10928620). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A song with several layers grows progressively interesting; if there is more to the song than first meets the ear, it will stay fresh.
«Writing Effective Songs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18424 (bản sửa đổi 4641513). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This version has three types of layers: multiply, add, and subtract.
«OpenCanvas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75489 (bản sửa đổi 4640641). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0