keyboard
danh từB1- keyboarded
- keyboarding
- keyboards
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
keyboard nghĩa là bàn phím (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like.
Các nét nghĩa của từ keyboard
- 1
danh từB1
device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
keyboard shortcuts91 lần trong kho sách
keyboard shortcut63 lần trong kho sách
qwerty keyboard53 lần trong kho sách
keyboard layout75 lần trong kho sách
dvorak keyboard25 lần trong kho sách
keyboard layouts23 lần trong kho sách
virtual keyboard46 lần trong kho sách
usb keyboard18 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
holder consisting of an arrangement of hooks on which keys or locks can be hung
giá đỡ bao gồm sự sắp xếp của các móc để có thể treo chìa khóa hoặc ổ khóadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về keyboard
keyboard nghĩa là gì?
keyboard nghĩa là bàn phím (bản dịch máy, chưa biên tập). keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like.
keyboard dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ keyboard có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
keyboard được dùng trong câu như thế nào?
More and more, however, text is created by input on a computer keyboard. («Writing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3681 (bản sửa đổi 10991475).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/keyboard, mã đối chiếu EV-A8CB3C6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng