distillation
danh từ- distillations
distillation nghĩa là sự chưng cất.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the process of purifying a liquid by boiling it and condensing its vapors
→quá trình làm sạch chất lỏng bằng cách đun sôi và ngưng tụ hơi của nó
Đồng nghĩa:distillmentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3fractional distillation35 lần trong kho sáchillicit distillation19 lần trong kho sáchevaporation distillation7 lần trong kho sách - 2danh từC2
a purified liquid produced by condensation from a vapor during distilling
→một chất lỏng tinh khiết được tạo ra bằng cách ngưng tụ từ hơi trong quá trình chưng cất
Đồng nghĩa:distillate
Câu hỏi thường gặp về distillation
distillation nghĩa là gì?
distillation nghĩa là sự chưng cất. distillation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of purifying a liquid by boiling it and condensing its vapors.
distillation được dùng trong câu như thế nào?
But through contact between the Mongols and Islamic culture, these kinds of alcoholic beverages and distillation techniques came to the East. («Soju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185603 (bản sửa đổi 10611910).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “distillation” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa distillation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
But through contact between the Mongols and Islamic culture, these kinds of alcoholic beverages and distillation techniques came to the East.Nhưng thông qua sự tiếp xúc giữa người Mông Cổ và văn hóa Hồi giáo, những loại đồ uống có cồn và kỹ thuật chưng cất này đã du nhập vào phương Đông.
Triple sec, the most common type of orange liqueur, gets its name from the distillation process.Triple sec, loại rượu mùi cam phổ biến nhất, được đặt tên theo quá trình chưng cất.
It was like a potent distillation, and she became instantly sensible of a strange bewildering excitement.Nó giống như một sự chưng cất mạnh mẽ, và cô lập tức cảm nhận được một cảm giác hưng phấn hoang mang kỳ lạ.
It is usually produced by a process known as fractional distillation of air.