organise
động từA2- organised
- organises
- organising
organise nghĩa là tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập).
organise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “organise”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ organise
- 1động từA2
bring order and organization to
→mang lại trật tự và tổ chức cho(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:organize · coordinateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3organise by uefa21 lần trong kho sáchlowly organise27 lần trong kho sáchsensitively organise13 lần trong kho sách - 2động từA2
create (as an entity)
→tạo (với tư cách là một thực thể)(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:form · organize - 3động từA2
form or join a union
→thành lập hoặc tham gia một công đoàn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:unionize · unionise · organize
Câu hỏi thường gặp về organise
organise nghĩa là gì?
organise nghĩa là tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập). organise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to.
organise được dùng trong câu như thế nào?
In addition, he also noticed technology as a force of production which he believed helped to organise society. («An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/organise, mã đối chiếu EV-D49507AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng