faith
danh từB2- faiths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
faith nghĩa là đức tin (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
faith là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny.
Các nét nghĩa của từ faith
- 1
danh từB2
a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny
niềm tin mãnh liệt vào một sức mạnh siêu nhiên hoặc sức mạnh kiểm soát số phận con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa religion · religious belief
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
christian faith1.546 lần trong kho sách
catholic faith838 lần trong kho sách
implicit faith423 lần trong kho sách
religious faith604 lần trong kho sách
breach of faith436 lần trong kho sách
good faith4.480 lần trong kho sách
confession of faith358 lần trong kho sách
true faith1.025 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
complete confidence in a person or plan etc
Đồng nghĩa trust
- 3
danh từB2
an institution to express belief in a divine power
một tổ chức để thể hiện niềm tin vào một sức mạnh thần thánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa religion · organized religion
Câu hỏi thường gặp về faith
faith nghĩa là gì?
faith nghĩa là đức tin (bản dịch máy, chưa biên tập). faith là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny.
faith dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ faith có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
faith được dùng trong câu như thế nào?
Popoff falsely said God revealed the information to him so he could cure them by faith healing. («Peter Popoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673965 (bản sửa đổi 8835487).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faith, mã đối chiếu EV-F08EAB19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng