performer
danh từB1- performers
performer nghĩa là người biểu diễn.
performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience
→một nghệ sĩ giải trí biểu diễn một tác phẩm kịch hoặc âm nhạc cho khán giả
Đồng nghĩa:performing artistCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8circus performer83 lần trong kho sáchtrapeze performer34 lần trong kho sáchinstrumental performer27 lần trong kho sáchsolo performer21 lần trong kho sáchamateur performer30 lần trong kho sáchvaudeville performer13 lần trong kho sáchstunt performer12 lần trong kho sáchprincipal performer95 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về performer
performer nghĩa là gì?
performer nghĩa là người biểu diễn. performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience.
performer dùng trong những kỳ thi nào?
Từ performer ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
performer được dùng trong câu như thế nào?
I told them at once that I wished to see all the performers, one company at a time. (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 03: Military Career. Nguồn: Project Gutenberg #2953.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “performer” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa performer và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I told them at once that I wished to see all the performers, one company at a time.Tôi nói ngay với họ rằng tôi muốn được gặp tất cả những người biểu diễn, từng công ty một.
Both men and women performers bow (although female ballet dancers will curtsey).Cả nam và nữ diễn viên đều cúi đầu (mặc dù nữ vũ công ba lê sẽ cúi chào).
At other times the conductor or performer will want to go almost straight on with hardly any break.Vào những lúc khác, người chỉ huy hoặc người biểu diễn sẽ muốn tiếp tục gần như ngay lập tức mà hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.
Opinions on the role of music and the performer were in fluctuation amongst the intellects when it came to its significance.Các ý kiến về vai trò của âm nhạc và người biểu diễn luôn có sự dao động trong giới trí thức khi nói đến tầm quan trọng của nó.