Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

performer

danh từB1
US/pɚˈfɔɹmɚ/
performers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

performer nghĩa là người biểu diễn.

performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience

    →

    một nghệ sĩ giải trí biểu diễn một tác phẩm kịch hoặc âm nhạc cho khán giả

    Đồng nghĩa:performing artist
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    circus performer
    83 lần trong kho sách
    trapeze performer
    34 lần trong kho sách
    instrumental performer
    27 lần trong kho sách
    solo performer
    21 lần trong kho sách
    amateur performer
    30 lần trong kho sách
    vaudeville performer
    13 lần trong kho sách
    stunt performer
    12 lần trong kho sách
    principal performer
    95 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về performer

performer nghĩa là gì?

performer nghĩa là người biểu diễn. performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience.

performer dùng trong những kỳ thi nào?

Từ performer ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

performer được dùng trong câu như thế nào?

I told them at once that I wished to see all the performers, one company at a time. (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 03: Military Career. Nguồn: Project Gutenberg #2953.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/performer, mã đối chiếu EV-A5497712. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “performer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa performer và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I told them at once that I wished to see all the performers, one company at a time.

Tôi nói ngay với họ rằng tôi muốn được gặp tất cả những người biểu diễn, từng công ty một.

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 03: Military Career. Nguồn: Project Gutenberg #2953.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Both men and women performers bow (although female ballet dancers will curtsey).

Cả nam và nữ diễn viên đều cúi đầu (mặc dù nữ vũ công ba lê sẽ cúi chào).

«Bowing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39239 (bản sửa đổi 10893993).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At other times the conductor or performer will want to go almost straight on with hardly any break.

Vào những lúc khác, người chỉ huy hoặc người biểu diễn sẽ muốn tiếp tục gần như ngay lập tức mà hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.

«Movement (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43321 (bản sửa đổi 10928250).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Opinions on the role of music and the performer were in fluctuation amongst the intellects when it came to its significance.

Các ý kiến ​​về vai trò của âm nhạc và người biểu diễn luôn có sự dao động trong giới trí thức khi nói đến tầm quan trọng của nó.

«History of Opera/Bel Canto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445158 (bản sửa đổi 4051351).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0