occupation
danh từA2- occupations
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
occupation nghĩa là nghề nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the principal activity in your life that you do to earn money.
Các nét nghĩa của từ occupation
- 1
danh từA2
the principal activity in your life that you do to earn money
hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa business · job · line of work · line
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pre occupation287 lần trong kho sách
sole occupation168 lần trong kho sách
congenial occupation106 lần trong kho sách
daily occupation249 lần trong kho sách
principal occupation166 lần trong kho sách
ordinary occupation200 lần trong kho sách
peaceful occupation107 lần trong kho sách
sedentary occupation66 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the control of a country by military forces of a foreign power
sự kiểm soát của một quốc gia bởi lực lượng quân sự của một cường quốc nước ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa military control
- 3
danh từA2
any activity that occupies a person's attention
bất kỳ hoạt động nào thu hút sự chú ý của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về occupation
occupation nghĩa là gì?
occupation nghĩa là nghề nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). occupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the principal activity in your life that you do to earn money.
occupation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ occupation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
occupation được dùng trong câu như thế nào?
"I suspect that the soul requires occupation of a higher kind than the pursuing and slaying of wild animals." (R. M. Ballantyne, The Red Man's Revenge: A Tale of The Red River Flood. Nguồn: Project Gutenberg #21697.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occupation, mã đối chiếu EV-C433AE3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng