Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

than

conjunction, preposition
A1
US/ˈðæn/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

than là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa than và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    He was probably younger than James, and several years younger than Peter.
    Weed, George Ludington, A Life of St. John for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    But to accomplish this, more time is required than I can just now command.
    Moodie, Susanna, Mark Hurdlestone; Or, The Two Brothers, Nguyên văn tác phẩm
    A greater fault than this could not be committed by a thinking being.
    Crawford, F. Marion (Francis Marion), Marzio's Crucifix, and Zoroaster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I would that you might be loved as you deserve love--that one more worthy than I might give you all I cannot give."
    Crawford, F. Marion (Francis Marion), Marzio's Crucifix, and Zoroaster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He has never been known to beg; rather than do this, we believe, he would actually starve.
    Peters, De Witt C. (De Witt Clinton), -1876, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Nay," said Dudley, "so long as they are within my charge, nothing stronger than water shall pass their lips."
    Adams, John Turvill, The Knight of the Golden Melice: A Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I won't have more than one in the room with me at a time!
    Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, For Woman's Love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    That's more than they're worth, you know, but as I know it, too, your conscience needn't trouble you."
    Davis, Richard Harding, The Exiles and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
    Why, sir, the government is undher more obligations to me than I am to them.
    Carleton, William, The Tithe-Proctor The Works of William Carleton, Volume Two, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    After the severe gale through which they had just passed, this sentiment was stronger than it would have been under other circumstances.
    Optic, Oliver, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I found the white-fish more delicious in flavor, even than the salmon.
    Franchère, Gabriel, Narrative of a Voyage to the Northwest Coast of America in the years 1811, 1812, 1813, and 1814 or the First American Settlement on the Pacific
    "She is no better than the rest of us," repeated Susan Hopkins.
    Meade, L. T., The Rebel of the School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Câu hỏi thường gặp về than (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. than nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    than có nghĩa chính là: than là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "than".

    2. than thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    than là một conjunction, preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của than theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), than được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈðæn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. than thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ than được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của than gồm những dạng nào?

    Từ than có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với than là gì?

    Từ than thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. than có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến than?

    Từ than xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với than đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "He was probably younger than James, and several years younger than Peter.". Câu văn minh họa cách dùng than làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng than?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.