cheque
danh từA2- cheques
cheque nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money.
Các nét nghĩa của từ cheque
- 1
danh từA2
a written order directing a bank to pay money
một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa check · bank check
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
forged cheque70 lần trong kho sách
cashed the cheque24 lần trong kho sách
enclosing a cheque29 lần trong kho sách
blank cheque77 lần trong kho sách
cheque cashed18 lần trong kho sách
swico cheque16 lần trong kho sách
enclose a cheque20 lần trong kho sách
cheque book448 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cheque
cheque nghĩa là gì?
cheque nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập). cheque là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money.
cheque được dùng trong câu như thế nào?
What better business scheme than to make money twice over – with your own business (without overhead costs) and through the “unearned” company pay cheque? («The Computer Revolution/Security/Technology Misuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116086 (bản sửa đổi 3610148).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheque, mã đối chiếu EV-1BF7119B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng