fascination
danh từB2- fascinations
fascination nghĩa là sự mê hoặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fascination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being intensely interested (as by awe or terror).
Các nét nghĩa của từ fascination
- 1
danh từB2
the state of being intensely interested (as by awe or terror)
trạng thái cực kỳ quan tâm (như sợ hãi hoặc khủng bố)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa captivation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
irresistible fascination132 lần trong kho sách
peculiar fascination146 lần trong kho sách
morbid fascination31 lần trong kho sách
weird fascination34 lần trong kho sách
powers of fascination112 lần trong kho sách
fascination fledgeby19 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a feeling of great liking for something wonderful and unusual
một cảm giác rất thích một cái gì đó tuyệt vời và khác thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa captivation · enchantment · enthrallment
- 3
danh từB2
the capacity to attract intense interest
khả năng thu hút sự quan tâm mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fascination
fascination nghĩa là gì?
fascination nghĩa là sự mê hoặc (bản dịch máy, chưa biên tập). fascination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being intensely interested (as by awe or terror).
fascination được dùng trong câu như thế nào?
What is her charm, her fascination, the magic of her art? (George Cochrane Hazelton, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time. Nguồn: Project Gutenberg #31370.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fascination, mã đối chiếu EV-204575A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng