intermediary
danh từC2- intermediaries
intermediary nghĩa là người trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties.
Các nét nghĩa của từ intermediary
- 1
danh từC2
a negotiator who acts as a link between parties
một nhà đàm phán đóng vai trò là cầu nối giữa các bêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mediator · go-between · intermediator · intercessor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
intermediary metabolism12 lần trong kho sách
intermediary liability8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về intermediary
intermediary nghĩa là gì?
intermediary nghĩa là người trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập). intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties.
intermediary được dùng trong câu như thế nào?
This means that people can no longer transact privately as an intermediary like a bank is there surveilling these associations. («Information Technology and Ethics/Privacy and Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424709 (bản sửa đổi 4283343).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intermediary, mã đối chiếu EV-9B526AB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng