receptor
danh từ- receptors
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
receptor nghĩa là thụ thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
receptor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cellular structure that is postulated to exist in order to mediate between a chemical agent that acts on nervous tissue and the physiological response.
Các nét nghĩa của từ receptor
- 1
danh từ
a cellular structure that is postulated to exist in order to mediate between a chemical agent that acts on nervous tissue and the physiological response
một cấu trúc tế bào được cho là tồn tại để làm trung gian giữa một tác nhân hóa học tác động lên mô thần kinh và phản ứng sinh lýdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dopamine receptor100 lần trong kho sách
olfactory receptor59 lần trong kho sách
cannabinoid receptor51 lần trong kho sách
opioid receptor49 lần trong kho sách
serotonin receptor56 lần trong kho sách
cb receptor40 lần trong kho sách
ht a receptor37 lần trong kho sách
nmda receptor35 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an organ having nerve endings (in the skin or viscera or eye or ear or nose or mouth) that respond to stimulation
một cơ quan có các đầu dây thần kinh (ở da hoặc nội tạng hoặc mắt hoặc tai hoặc mũi hoặc miệng) phản ứng với sự kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sense organ · sensory receptorTrái nghĩa effector
Câu hỏi thường gặp về receptor
receptor nghĩa là gì?
receptor nghĩa là thụ thể (bản dịch máy, chưa biên tập). receptor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cellular structure that is postulated to exist in order to mediate between a chemical agent that acts on nervous tissue and the physiological response.
receptor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ receptor có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
receptor được dùng trong câu như thế nào?
Each color receptor respond to different ranges of the color spectrum. («Primary color», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19759 (bản sửa đổi 10778533).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/receptor, mã đối chiếu EV-BE41AFB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng