E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ordinary”

849 câu thật có từ ordinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ordinary nghĩa là bình thường. ordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not exceptional in any way especially in quality or ability or size or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ordinary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In citizen science, scientists ask ordinary people to help with scientific research or other work.

    Từ trong câu: ordinary, citizen, science, scientist, ask, people, help, scientific

    «FrogWatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726602 (bản sửa đổi 10319470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Because I cannot marry I have the more right to accept whatever entertainment or friendship women can give me," falling into his ordinary easy tone.

    Từ trong câu: ordinary, entertainment, tone, friendship, because, can, marry, right

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People used to think it was made of pieces of plastic that ordinary people threw away.

    Từ trong câu: plastic, people, use, think, make, piece, ordinary, throw

    «Ghost net», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509344 (bản sửa đổi 10992528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such theatre often filled the stage with furniture and asked actors to copy ordinary daily behaviour.

    Từ trong câu: furniture, theater, often, fill, stage, ask, actor, copy

    «Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On it Mr. Francis put down a small bottle, and what looked like an ordinary table napkin, and the two went down the stairs.

    Từ trong câu: napkin, mr, put, down, small, bottle, look, like

    E. F. Benson, The Luck of the Vails: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ordinary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ordinary circumstances1.480 lần
ordinary occasions571 lần
ordinary mortals399 lần
ordinary routine233 lần
ordinary mortal236 lần
ordinary observer186 lần
ordinary rules237 lần
ordinary seaman173 lần
ordinary occupations157 lần
ordinary cases252 lần
ordinary course988 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordinary trong kho câu?
Kho câu có 849 câu có từ ordinary hoặc các dạng của từ, trích từ 659 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ordinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 307 câu, rồi Bậc B1 với 213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordinary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordinary: Câu phủ định (111 câu), can và could (75 câu), Quá khứ đơn (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.