Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

theater

danh từ
A1
US/ˈθiətɚ/
theaters
theatre
theatres
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

theater nghĩa là rạp hát.

theater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented

    →

    một tòa nhà nơi có thể trình diễn các buổi biểu diễn sân khấu hoặc chương trình điện ảnh

    Đồng nghĩa:theatre, house
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    lane theater
    279 lần trong kho sách
    movie theater
    232 lần trong kho sách
    theater royal
    321 lần trong kho sách
    theater francais
    104 lần trong kho sách
    tainter theater
    89 lần trong kho sách
    haymarket theater
    86 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the art of writing and producing plays

    →

    nghệ thuật viết và sản xuất vở kịch

    Đồng nghĩa:dramaturgy, dramatic art, dramatics, theatre
  3. 3danh từ
    A1

    a region in which active military operations are in progress

    →

    một khu vực đang diễn ra các hoạt động quân sự tích cực

    Đồng nghĩa:field, field of operations, theater of operations, theatre, theatre of operations
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
theaters
theatre
theatres
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa theater và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Because a theater may show a movie on more than one screens, the total number of screens is also used.

Vì rạp có thể chiếu một bộ phim trên nhiều màn hình nên tổng số màn hình cũng được sử dụng.

Wikipedia contributors, Box office
It had begun its career as a music-hall, and had only lately been licensed as a theatre.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The cloven foot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In these theatres there was a drop-curtain, but little or no scenery.
Warner, Charles Dudley, The Complete Essays of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In this rude theatre of conference some changes had been made since their recent visit, which escaped not the observation of the quick-sighted chiefs.

Trong sân khấu hội nghị thô lỗ này, một số thay đổi đã được thực hiện kể từ chuyến thăm gần đây của họ, khiến các thủ lĩnh nhanh mắt không thể nhận ra.

Richardson, Major (John), Wacousta : a tale of the Pontiac conspiracy — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I should have left the theatre if--if--well, never mind.
Hudson, W. H. (William Henry), Fan : The Story of a Young Girl's Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the tragedy of Carpezan had run some thirty or twoscore nights, other persons of genius took possession of the theatre.
Thackeray, William Makepeace, The Virginians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Did you leave any one in the theatre?" he queried.
Craddock, Charles Egbert, The champion, Nguyên văn tác phẩm
If you wanted me to leave the theatre altogether, it would make a great difference; I do a good deal for Jim and Cicely."
Black, William, Prince Fortunatus, Nguyên văn tác phẩm
The present Drury Lane Theater (the fourth) stands on the same site.
Defoe, Daniel, 1661?-1731, History of the Plague in London, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I thought I'd drop around to the theater and see the closing act."
Old Sleuth, 1839?-1898, Cad Metti, The Female Detective Strategist; Or, Dudie Dunne Again in the Field, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have been twice to the theatre, and at the ball here."
Oliphant, Mrs. (Margaret), Phoebe, Junior, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this dress I appeared to-night on the boards of the Quebec theatre."
Lever, Charles, Confessions Of Con Cregan, the Irish Gil Blas, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về theater (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. theater nghĩa là gì trong tiếng Việt?

theater có nghĩa chính là: một tòa nhà nơi có thể trình diễn các buổi biểu diễn sân khấu hoặc chương trình điện ảnh. Định nghĩa tiếng Anh: "a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented".

2. theater thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

theater là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của theater theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), theater được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθiətɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. theater thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ theater được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của theater gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của theater gồm: theaters, theatre, theatres.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với theater là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lane theater, movie theater, theater royal, theater francais, tainter theater.

7. theater có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: theatre, house, dramaturgy, dramatic art, dramatics. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến theater?

Từ theater xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với theater đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Because a theater may show a movie on more than one screens, the total number of screens is also used." (Dịch nghĩa: Vì rạp có thể chiếu một bộ phim trên nhiều màn hình nên tổng số màn hình cũng được sử dụng.). Câu văn minh họa cách dùng theater làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng theater?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.