Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stage

danh từA1
US/ˈsteɪdʒ/
staged
stages
staging

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

stage nghĩa là sân khấu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any distinct time period in a sequence of events.

Các nét nghĩa của từ stage

  1. 1

    danh từA1

    any distinct time period in a sequence of events

    bất kỳ khoảng thời gian riêng biệt nào trong một chuỗi các sự kiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa phase

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stage coach1.869 lần trong kho sách

    • early stage2.009 lần trong kho sách

    • landing stage648 lần trong kho sách

    • earlier stage687 lần trong kho sách

    • stage of development718 lần trong kho sách

    • stage manager532 lần trong kho sách

    • stage coaches433 lần trong kho sách

    • stage driver456 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a specific identifiable position in a continuum or series or especially in a process

    một vị trí có thể xác định cụ thể trong một chuỗi hoặc một chuỗi liên tục hoặc đặc biệt là trong một quy trìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa degree · level · point

  3. 3

    danh từA1

    a large platform on which people can stand and can be seen by an audience

    một nền tảng lớn mà mọi người có thể đứng và khán giả có thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về stage

stage nghĩa là gì?

stage nghĩa là sân khấu (bản dịch máy, chưa biên tập). stage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any distinct time period in a sequence of events.

stage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stage có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stage được dùng trong câu như thế nào?

As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study. («Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stage, mã đối chiếu EV-DC36F423. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stage và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study.
«Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design.

Các văn bản mô tả chế độ chính trị lưu ý rằng giai đoạn đánh giá năng lực có thể được tổ chức theo những cách khác nhau tùy thuộc vào thiết kế thể chế của mỗi quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death.
«Motivation and emotion/Book/2025/Cultural differences in grief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322690 (bản sửa đổi 2763114). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Indeed, adolescence is generally regarded as an, at times, particularly turbulent life stage, with plenty of change, experimentation and uncertainty.

Thật vậy, tuổi thiếu niên đôi khi được coi là một giai đoạn cuộc sống đặc biệt hỗn loạn, với nhiều thay đổi, thử nghiệm và không chắc chắn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Self esteem and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165632 (bản sửa đổi 2364701). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is noted that activity must be limited at this stage.
«Upper Limb Orthotics/Extensor Carpi Ulnaris Tendonitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157816 (bản sửa đổi 1816426). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the Column Two stage, students are coached both to find these key terms and to "unlock" them on their own.

Trong giai đoạn Cột Hai, học sinh được huấn luyện để vừa tìm ra những thuật ngữ chính này vừa tự mình "mở khóa" chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Paideia High School/To Kill a Mockingbird», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108702 (bản sửa đổi 1512263). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is this function that determines when a writer will stop generating ideas and progress to the actual stage of composition.

Chính chức năng này sẽ quyết định khi nào người viết sẽ ngừng tạo ra ý tưởng và tiến tới giai đoạn sáng tác thực sự.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106381 (bản sửa đổi 2580880). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The transition from gibberish to real words is not obvious(Oller) as this stage often overlaps with the acquisition of an infant’s first words.
«Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fabrication will start from the basic component of the Ship “the Panel”, during this stage this is called the “Panel wise fabrication”.

Quá trình chế tạo sẽ bắt đầu từ thành phần cơ bản của Tàu “Bảng điều khiển”, trong giai đoạn này, giai đoạn này được gọi là “Chế tạo bảng điều khiển thông minh”.dịch máy, chưa biên tập

«Naval architecture/Ship Construction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86043 (bản sửa đổi 2810609). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Finally, in the exhaust stage, the exhaust valve is opened and the piston moves upward pushing the emissions created by the combustion out.
«Design for the Environment/Automobile Engines II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54979 (bản sửa đổi 2219389). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, the increase in the number of passengers at this stage is significant.
«Transportation Deployment Casebook/2023/Manchester Metrolink», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452649 (bản sửa đổi 4243269). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And the item was of interest; it represented, in our present stage of development, a noteworthy achievement.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0