citizen
danh từA2- citizens
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
citizen nghĩa là công dân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
citizen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a native or naturalized member of a state or other political community.
Các nét nghĩa của từ citizen
- 1
danh từA2
a native or naturalized member of a state or other political community
một thành viên bản địa hoặc nhập tịch của một tiểu bang hoặc cộng đồng chính trị khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa noncitizen
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fellow citizen3.197 lần trong kho sách
american citizen1.515 lần trong kho sách
prominent citizen310 lần trong kho sách
respectable citizen358 lần trong kho sách
roman citizen412 lần trong kho sách
private citizen487 lần trong kho sách
wealthy citizen201 lần trong kho sách
abiding citizen153 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về citizen
citizen nghĩa là gì?
citizen nghĩa là công dân (bản dịch máy, chưa biên tập). citizen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a native or naturalized member of a state or other political community.
citizen dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ citizen có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
citizen được dùng trong câu như thế nào?
A potential limitation of this study is that the perplexity of victimisation may be unknown to everyday citizens. («Motivation and emotion/Book/2017/White collar crime motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226715 (bản sửa đổi 2822048).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/citizen, mã đối chiếu EV-53E5A60D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng