furniture
danh từA2- furnitures
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
furniture nghĩa là đồ nội thất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
furniture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: furnishings that make a room or other area ready for occupancy.
Các nét nghĩa của từ furniture
- 1
danh từA2
furnishings that make a room or other area ready for occupancy
đồ đạc làm cho căn phòng hoặc khu vực khác sẵn sàng cho người ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piece of furniture · article of furniture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
articles of furniture715 lần trong kho sách
piece of furniture1.122 lần trong kho sách
article of furniture514 lần trong kho sách
household furniture354 lần trong kho sách
pieces of furniture412 lần trong kho sách
costly furniture172 lần trong kho sách
mahogany furniture124 lần trong kho sách
furniture consisted184 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về furniture
furniture nghĩa là gì?
furniture nghĩa là đồ nội thất (bản dịch máy, chưa biên tập). furniture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: furnishings that make a room or other area ready for occupancy.
furniture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ furniture có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
furniture được dùng trong câu như thế nào?
Her cargo was coal, furniture, pottery, woolen clothing, and a load of corn. (Jules Verne, A Journey to the Centre of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #18857.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/furniture, mã đối chiếu EV-89AE2A87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng