discard
động từC1- discarded
- discarding
- discards
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
discard nghĩa là vứt bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
discard là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: throw or cast away.
Các nét nghĩa của từ discard
- 1
động từC1
throw or cast away
vứt hoặc vứt đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fling · toss · toss out · toss away · chuck out · cast aside
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
discard pile55 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về discard
discard nghĩa là gì?
discard nghĩa là vứt bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). discard là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: throw or cast away.
discard dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ discard có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
discard được dùng trong câu như thế nào?
Her chariot and job horses were discarded for a fashionable coach; her house at Clapham, for an elegant town residence. (Charlotte Smith, Emmeline, the Orphan of the Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41646.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discard, mã đối chiếu EV-5A6A37F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng