Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contrary

tính từB1
US/ˈkɑntɹɛɹi/
contraries

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

contrary nghĩa là trái ngược (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contrary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very opposed in nature or character or purpose.

Các nét nghĩa của từ contrary

  1. 1

    tính từB1

    very opposed in nature or character or purpose

    rất trái ngược về bản chất hoặc tính cách hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • contrary winds491 lần trong kho sách

    • contrary direction389 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of words or propositions so related that both cannot be true but both may be false

    của các từ hoặc mệnh đề liên quan đến nhau đến mức cả hai đều không thể đúng nhưng cả hai đều có thể saidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    resistant to guidance or discipline

    chống lại sự hướng dẫn hoặc kỷ luậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa obstinate · perverse · wayward

Câu hỏi thường gặp về contrary

contrary nghĩa là gì?

contrary nghĩa là trái ngược (bản dịch máy, chưa biên tập). contrary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very opposed in nature or character or purpose.

contrary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ contrary có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

contrary được dùng trong câu như thế nào?

"If this lady is forced into any action contrary to her desire, it shall be because my sword is broken." (Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contrary, mã đối chiếu EV-7D14C2A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contrary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contrary và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"If this lady is forced into any action contrary to her desire, it shall be because my sword is broken."
Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We could not help it, and there was nothing contrary to religion in the prayers."
Lucy Ellen Guernsey, The foster-sisters. Nguồn: Project Gutenberg #72826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He never had a thought of doing otherwise than marrying Lilian until quite recently, even though he may say to the contrary.
Mary Jane Holmes, Mildred. Nguồn: Project Gutenberg #70986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Which means plainly this, that if there did not exist the most positive proof to the contrary, you would fain deny it,” sneered Major Clifton.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
John, contrary to commands of his mother, refused to seek safety in flight, and preferred entering the house.
William R. Eyster, Wild Nat, the Trooper; or, The Cedar Swamp Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #65587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.

Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Mrs. Arthur; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #65328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“On the contrary,” Dr Mitford went on in his old-fashioned way, “John and I will feel ourselves only too fortunate.
Mrs. Oliphant, John, A Love Story; vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #65226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"On the contrary, it's the best day's work I ever did," said Joe, to himself.
Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"On the contrary, I feel in better training than ever in my life before."
Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had, on the contrary, given him a great shock.
Mrs. Oliphant, The Son of His Father; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #60018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You are aware, Mr. Courtney," said the president, "that to grant your request would be contrary to the general usage of the bank."
Horatio, Jr. Alger, Grit; or, The Young Boatman of Pine Point. Nguồn: Project Gutenberg #54195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Contrary to her usual habit, Blue Bonnet did not go into the sitting-room on reaching home, but straight on up to her own room.
Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US