contrary
tính từB1- contraries
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
contrary nghĩa là trái ngược (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contrary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very opposed in nature or character or purpose.
Các nét nghĩa của từ contrary
- 1
tính từB1
very opposed in nature or character or purpose
rất trái ngược về bản chất hoặc tính cách hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
contrary winds491 lần trong kho sách
contrary direction389 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of words or propositions so related that both cannot be true but both may be false
của các từ hoặc mệnh đề liên quan đến nhau đến mức cả hai đều không thể đúng nhưng cả hai đều có thể saidịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
resistant to guidance or discipline
chống lại sự hướng dẫn hoặc kỷ luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obstinate · perverse · wayward
Câu hỏi thường gặp về contrary
contrary nghĩa là gì?
contrary nghĩa là trái ngược (bản dịch máy, chưa biên tập). contrary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very opposed in nature or character or purpose.
contrary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ contrary có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
contrary được dùng trong câu như thế nào?
"If this lady is forced into any action contrary to her desire, it shall be because my sword is broken." (Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contrary, mã đối chiếu EV-7D14C2A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng