headache
danh từA1- headaches
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
headache nghĩa là đau đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
headache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety.
Các nét nghĩa của từ headache
- 1
danh từA1
something or someone that causes anxiety
cái gì đó hoặc ai đó gây ra lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concern · worry · vexation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
splitting headache129 lần trong kho sách
racking headache106 lần trong kho sách
severe headache267 lần trong kho sách
violent headache242 lần trong kho sách
nervous headache206 lần trong kho sách
sick headache332 lần trong kho sách
complained of headache71 lần trong kho sách
bad headache595 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
pain in the head caused by dilation of cerebral arteries or muscle contractions or a reaction to drugs
đau đầu do giãn động mạch não hoặc co cơ hoặc phản ứng với thuốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa head ache · cephalalgia
Câu hỏi thường gặp về headache
headache nghĩa là gì?
headache nghĩa là đau đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). headache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety.
headache dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ headache có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
headache được dùng trong câu như thế nào?
But she quickly took her departure, because, as she said, she had a bad headache, and did not feel herself up to conversation. (Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/headache, mã đối chiếu EV-21F59D78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng