summarise
động từB1- summarised
- summarises
- summarising
summarise nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
summarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be a summary of.
Các nét nghĩa của từ summarise
- 1
động từB1
be a summary of
là một bản tóm tắt củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa summarize · sum · sum up
- 2
động từB1
give a summary (of)
đưa ra một bản tóm tắt (của)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sum up · summarize · resume
Câu hỏi thường gặp về summarise
summarise nghĩa là gì?
summarise nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập). summarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be a summary of.
summarise được dùng trong câu như thế nào?
The table below summarises the relativistic addition of velocities in the various directions in space. («Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54508 (bản sửa đổi 4647116).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/summarise, mã đối chiếu EV-6B61CD5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng