diversion
danh từB2- diversions
diversion nghĩa là chuyển hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates.
Các nét nghĩa của từ diversion
- 1
danh từB2
an activity that diverts or amuses or stimulates
một hoạt động làm chuyển hướng hoặc gây thích thú hoặc kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recreation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
create a diversion109 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a turning aside (of your course or attention or concern)
sự quay lưng lại (của khóa học hoặc sự chú ý hoặc mối quan tâm của bạn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deviation · digression · deflection · deflexion · divagation
- 3
danh từB2
an attack calculated to draw enemy defense away from the point of the principal attack
một cuộc tấn công được tính toán để thu hút sự phòng thủ của đối phương khỏi điểm tấn công chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diversionary attack
Câu hỏi thường gặp về diversion
diversion nghĩa là gì?
diversion nghĩa là chuyển hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). diversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates.
diversion được dùng trong câu như thế nào?
I, however, acceded to all my father's plans of diversion; and it was one evening at the theatre that the veil fell from my eyes! (George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diversion, mã đối chiếu EV-FE2EB708. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng