authoritative
tính từB2authoritative nghĩa là có thẩm quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
authoritative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having authority or ascendancy or influence.
Các nét nghĩa của từ authoritative
- 1
tính từB2
having authority or ascendancy or influence
có quyền lực hoặc uy thế hoặc ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa important
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
authoritative dns28 lần trong kho sách
authoritative parenting15 lần trong kho sách
authoritative servers13 lần trong kho sách
authoritative tone320 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of recognized authority or excellence
có thẩm quyền được công nhận hoặc sự xuất sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classical · classic · definitive
- 3
tính từB2
sanctioned by established authority
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authorized · authorised
Câu hỏi thường gặp về authoritative
authoritative nghĩa là gì?
authoritative nghĩa là có thẩm quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). authoritative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having authority or ascendancy or influence.
authoritative được dùng trong câu như thế nào?
"Go in, and shut your window!" cried the officer, in an authoritative tone. (George Manville Fenn, In Honour's Cause: A Tale of the Days of George the First. Nguồn: Project Gutenberg #21313.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/authoritative, mã đối chiếu EV-42814230. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng