Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

agreement

danh từB1
US/əˈɡɹimənt/
agreements

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

agreement nghĩa là thỏa thuận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

agreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the statement (oral or written) of an exchange of promises.

Các nét nghĩa của từ agreement

  1. 1

    danh từB1

    the statement (oral or written) of an exchange of promises

    tuyên bố (bằng miệng hoặc bằng văn bản) về việc trao đổi lời hứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa understanding

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tacit agreement184 lần trong kho sách

    • mutual agreement257 lần trong kho sách

    • international agreement184 lần trong kho sách

    • license agreement97 lần trong kho sách

    • verbal agreement77 lần trong kho sách

    • trade agreement254 lần trong kho sách

    • licensing agreement59 lần trong kho sách

    • signed an agreement144 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    compatibility of observations

    tính tương thích của các quan sátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa correspondence

  3. 3

    danh từB1

    harmony of people's opinions or actions or characters

    sự hài hòa giữa ý kiến, hành động hoặc tính cách của mọi ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa accordTrái nghĩa disagreement

Câu hỏi thường gặp về agreement

agreement nghĩa là gì?

agreement nghĩa là thỏa thuận (bản dịch máy, chưa biên tập). agreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the statement (oral or written) of an exchange of promises.

agreement dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ agreement có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

agreement được dùng trong câu như thế nào?

Furthermore, judgment then becomes a shared activity among many belief systems and a non-final locus of agreement among many diverse belief systems. («Ethics/Nonkilling/Spiritual/Humanism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76658 (bản sửa đổi 1580881).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agreement, mã đối chiếu EV-E513FD80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “agreement” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa agreement và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Furthermore, judgment then becomes a shared activity among many belief systems and a non-final locus of agreement among many diverse belief systems.

Hơn nữa, sự phán xét sau đó trở thành một hoạt động được chia sẻ giữa nhiều hệ thống niềm tin và là điểm thống nhất không thể cuối cùng giữa nhiều hệ thống niềm tin đa dạng.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics/Nonkilling/Spiritual/Humanism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76658 (bản sửa đổi 1580881). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You are brought from London, under an agreement, a month's notice on either side.
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Under an understood agreement they were always sold at public auction after a given time.

Theo một thỏa thuận đã được hiểu rõ, chúng luôn được bán đấu giá công khai sau một thời gian nhất định.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Colonel Starbottle's Client. Nguồn: Project Gutenberg #2784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He knew that an agreement with the Bolsheviki was being discussed, but he did not know that it had been concluded.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There is agreement that Wikipedia can be used in universities as an active learning resource in the health field through student edits to entries.
«WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You know our agreement; you are only to have money given you when you do something for me in return.

Bạn biết thỏa thuận của chúng tôi; bạn chỉ được nhận tiền khi bạn làm điều gì đó cho tôi.dịch máy, chưa biên tập

Gustav Freytag, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag. Nguồn: Project Gutenberg #19754. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"So it was when our agreement came to be made.

"Vì vậy, đó là lúc thỏa thuận của chúng tôi được thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Buffalo Runners: A Tale of the Red River Plains. Nguồn: Project Gutenberg #23372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He left the completion of the agreement to his colleague, and began his journey home.

Anh ta để lại việc hoàn thành thỏa thuận cho đồng nghiệp của mình và bắt đầu hành trình về nhà.dịch máy, chưa biên tập

Karl Emil Franzos, The Chief Justice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36854. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
To my surprise the others followed in a chorus which pointed to their being, for the first time, in agreement with the Major.
Richard Marsh, The Magnetic Girl. Nguồn: Project Gutenberg #64957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Kruge now offered to Bron the services of himself and of the other giants, according to the terms of agreement.
Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That being said, I shall find some points of agreement with Tai, and some reasons to criticize Wilson.
«Coordinates Last: Vector Analysis Done Fast», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302374 (bản sửa đổi 2818577). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Racial segregation in professional baseball was sometimes called a gentlemen's agreement.

Sự phân biệt chủng tộc trong bóng chày chuyên nghiệp đôi khi được gọi là sự thỏa thuận của các quý ông.dịch máy, chưa biên tập

«Baseball color line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715017 (bản sửa đổi 8806173). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0