Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

behave

động từ
B1
US/bɪˈheɪv/
behaved
behaves
behaving
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

behave nghĩa là cư xử.

behave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: behave in a certain manner.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    behave in a certain manner

    →

    cư xử theo một cách nhất định

    Đồng nghĩa:act · do
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    behave badly
    576 lần trong kho sách
    behave differently
    206 lần trong kho sách
    behave properly
    260 lần trong kho sách
    behave admirably
    170 lần trong kho sách
    behave beautifully
    148 lần trong kho sách
    behave splendidly
    113 lần trong kho sách
    behave decently
    96 lần trong kho sách
    behave nobly
    101 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    behave in a certain manner

    →

    cư xử theo một cách nhất định

    Đồng nghĩa:acquit · bear · deport · conduct · comport · carry
  3. 3động từ
    B1

    behave well or properly

    →

    cư xử tốt hoặc đúng cách

    Đồng nghĩa:comport
    Trái nghĩa:misbehave
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về behave

behave nghĩa là gì?

behave nghĩa là cư xử. behave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: behave in a certain manner.

behave dùng trong những kỳ thi nào?

Từ behave ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

behave được dùng trong câu như thế nào?

Instead, people learn to behave in particular ways to fit into society. («Gender performativity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498257 (bản sửa đổi 10897513).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/behave, mã đối chiếu EV-A968620F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “behave” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa behave và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Instead, people learn to behave in particular ways to fit into society.
«Gender performativity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498257 (bản sửa đổi 10897513).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Light is a form of energy that behaves like the waves in water or radio waves.

Ánh sáng là một dạng năng lượng hoạt động giống như sóng trong nước hoặc sóng vô tuyến.

«Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both of the officers, it need scarcely be stated, behaved with courage and coolness.
R. H. Gronow, Reminiscences of Captain Gronow. Nguồn: Project Gutenberg #3798.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Do not make Mr. Lepel think that I have been behaving so like a petted child.
Adeline Sergeant, A Life Sentence: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31984.· Nguyên văn tiếng Anh