Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dose

danh từB2
US/ˈdoʊs/
dosed
doses
dosing
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

dose nghĩa là liều lượng.

dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a measured portion of medicine taken at any one time

    →

    một phần thuốc được đo vào bất kỳ lúc nào

    Đồng nghĩa:dosage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    dose of quinine
    97 lần trong kho sách
    dose of laudanum
    62 lần trong kho sách
    dose of physic
    65 lần trong kho sách
    dose of opium
    69 lần trong kho sách
    dose of calomel
    44 lần trong kho sách
    infinitesimal dose
    46 lần trong kho sách
    lethal dose
    41 lần trong kho sách
    radiation dose
    64 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the quantity of an active agent (substance or radiation) taken in or absorbed at any one time

    →

    lượng chất hoạt động (chất hoặc bức xạ) được đưa vào hoặc hấp thụ tại một thời điểm bất kỳ

    Đồng nghĩa:dosage
  3. 3danh từ
    B2

    a communicable infection transmitted by sexual intercourse or genital contact

    →

    một bệnh nhiễm trùng lây truyền qua quan hệ tình dục hoặc tiếp xúc với bộ phận sinh dục

    Đồng nghĩa:venereal disease · vd · venereal infection · social disease · cupid's itch · cupid's disease
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về dose

dose nghĩa là gì?

dose nghĩa là liều lượng. dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time.

dose dùng trong những kỳ thi nào?

Từ dose ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

dose được dùng trong câu như thế nào?

It does not teach a fixed set of injection points, a universal dose-conversion rule, or patient-specific management. («Botulinum toxin in aesthetic medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331166 (bản sửa đổi 2823848).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dose, mã đối chiếu EV-C7FAC9EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dose” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dose và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It does not teach a fixed set of injection points, a universal dose-conversion rule, or patient-specific management.
«Botulinum toxin in aesthetic medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331166 (bản sửa đổi 2823848).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, on the anniversary of the day that Eddie got lost, my mother took a dose of laudanum; and that brought things to a head.
Joseph Furphy, Such Is Life. Nguồn: Project Gutenberg #3470.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Wilfrid looked as if he had already swallowed the dose.

Wilfrid trông như thể đã nuốt liều thuốc đó.

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Professor, hadn't you better fetch your medicine case and dose him up?" asked Tad.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US