dose
danh từB2- dosed
- doses
- dosing
dose nghĩa là liều lượng.
dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a measured portion of medicine taken at any one time
→một phần thuốc được đo vào bất kỳ lúc nào
Đồng nghĩa:dosageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8dose of quinine97 lần trong kho sáchdose of laudanum62 lần trong kho sáchdose of physic65 lần trong kho sáchdose of opium69 lần trong kho sáchdose of calomel44 lần trong kho sáchinfinitesimal dose46 lần trong kho sáchlethal dose41 lần trong kho sáchradiation dose64 lần trong kho sách - 2danh từB2
the quantity of an active agent (substance or radiation) taken in or absorbed at any one time
→lượng chất hoạt động (chất hoặc bức xạ) được đưa vào hoặc hấp thụ tại một thời điểm bất kỳ
Đồng nghĩa:dosage - 3danh từB2
a communicable infection transmitted by sexual intercourse or genital contact
→một bệnh nhiễm trùng lây truyền qua quan hệ tình dục hoặc tiếp xúc với bộ phận sinh dục
Đồng nghĩa:venereal disease · vd · venereal infection · social disease · cupid's itch · cupid's disease
Câu hỏi thường gặp về dose
dose nghĩa là gì?
dose nghĩa là liều lượng. dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time.
dose dùng trong những kỳ thi nào?
Từ dose ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
dose được dùng trong câu như thế nào?
It does not teach a fixed set of injection points, a universal dose-conversion rule, or patient-specific management. («Botulinum toxin in aesthetic medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331166 (bản sửa đổi 2823848).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “dose” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa dose và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
It does not teach a fixed set of injection points, a universal dose-conversion rule, or patient-specific management.However, on the anniversary of the day that Eddie got lost, my mother took a dose of laudanum; and that brought things to a head.Wilfrid looked as if he had already swallowed the dose.Wilfrid trông như thể đã nuốt liều thuốc đó.
"Professor, hadn't you better fetch your medicine case and dose him up?" asked Tad.