unattended
tính từ- unattendeded
- unattendeding
- unattendeds
unattended nghĩa là không được giám sát.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
not watched
→chưa xem
- 2tính từ
lacking accompaniment or a guard or escort
→thiếu người đi cùng hoặc người bảo vệ hoặc hộ tống
- 3tính từ
lacking a caretaker
→thiếu người chăm sóc
Đồng nghĩa:neglected
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unattended và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
At the same time the station was prepared for unattended operation.Keep much at home, go not abroad unattended or uncovered.Giữ nhiều ở nhà, không đi ra nước ngoài mà không có người giám sát hoặc không che đậy.
"And did you, Jack Dunning, suffer them to go unattended into a part of the country that is in open rebellion?" demanded my uncle, reproachfully."Và anh, Jack Dunning, có để họ tự ý đi vào một vùng đất nước đang nổi loạn không?" chú tôi hỏi với vẻ trách móc.
It was almost the first time in her life she had left the house unattended.Đây gần như là lần đầu tiên trong đời cô rời khỏi nhà mà không có người trông coi.
Early next morning, Sir Artegal rose and pursued his way unattended, save by Britomart, who insisted on accompanying him a certain distance."Whenever he has been seen and recognized at night, he was always unattended except by the vizier or the head chamberlain.Why on earth is my wife to go out unattended with all of you there?”"You know that only the most pressing necessity could excuse me for allowing you to leave my house unattended."While the master of the house stood rooted to the floor, the visitant accomplished his exit, unchallenged and unattended.She was accompanied by her sister, but unattended by any other member of her family."Miss Wycherly unattended!" cried Mr. Henry Tyndal, as he met her on her way to the dancers, "take my arm."They did not desire her company, and it was a great bore to her to come, but Madame would not let the girls come unattended.Câu hỏi thường gặp về unattended (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unattended nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unattended có nghĩa chính là: chưa xem. Định nghĩa tiếng Anh: "not watched".
2. unattended thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unattended là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của unattended theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unattended được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənəˈtɛndɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unattended thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unattended được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unattended gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của unattended gồm: unattendeded, unattendeding, unattendeds.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unattended là gì?
Từ unattended thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. unattended có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: neglected. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unattended?
Từ unattended xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unattended đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "At the same time the station was prepared for unattended operation.". Câu văn minh họa cách dùng unattended làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unattended?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.