classify
động từB1- classified
- classifies
- classifying
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
classify nghĩa là phân loại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
classify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange or order by classes or categories.
Các nét nghĩa của từ classify
- 1
động từB1
arrange or order by classes or categories
sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa class · sort · assort · sort out · separate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
classify vocabulary74 lần trong kho sách
classify documents48 lần trong kho sách
broadly classify19 lần trong kho sách
lessons a classify66 lần trong kho sách
- 2
động từB1
declare unavailable, as for security reasons
tuyên bố không có sẵn vì lý do bảo mậtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa declassify
- 3
động từB1
assign to a class or kind
gán cho một lớp hoặc loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relegate
Câu hỏi thường gặp về classify
classify nghĩa là gì?
classify nghĩa là phân loại (bản dịch máy, chưa biên tập). classify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange or order by classes or categories.
classify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ classify có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
classify được dùng trong câu như thế nào?
M. Bompain completed that procession of subalterns, all classified with reference to some one specialty. (Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20646.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/classify, mã đối chiếu EV-FD12ED15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng