Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

induce

động từC2
US/ˌɪnˈdus/
induced
induces
inducing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

induce nghĩa là xúi giục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

induce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to arise.

Các nét nghĩa của từ induce

  1. 1

    động từC2

    cause to arise

    nguyên nhân phát sinhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bring on

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • emf induce1.352 lần trong kho sách

    • induce emf869 lần trong kho sách

    • induce electric898 lần trong kho sách

    • induce voltage147 lần trong kho sách

    • persuasion to induce119 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    cause to do

    gây ra để làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stimulate · cause · have · get · make

  3. 3

    động từC2

    cause to occur rapidly

    nguyên nhân xảy ra nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stimulate · rush · hasten

Câu hỏi thường gặp về induce

induce nghĩa là gì?

induce nghĩa là xúi giục (bản dịch máy, chưa biên tập). induce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to arise.

induce dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ induce có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

induce được dùng trong câu như thế nào?

Emphasis on compensation is included to induce executives to increase their self-effort. («Managerial Economics/Personnel Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253229 (bản sửa đổi 2459861).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/induce, mã đối chiếu EV-BA7B8ED3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “induce” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa induce và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Emphasis on compensation is included to induce executives to increase their self-effort.
«Managerial Economics/Personnel Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253229 (bản sửa đổi 2459861). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“There he is--trying to induce Mr. S----, for love or money, to let me have a bed for the night.”
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This induced the Queen--as, besides, the Goths threateningly surrounded the palace--to escape to my ship.
Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #32271. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I am very sorry for your mishap," I said; "but what, in Heaven's name, induced you to meddle with politics?"
Albert D. Vandam, An Englishman in Paris: Notes and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #32343. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They at least make it clear that you intend to insult me; and more is unnecessary to induce a noble Scot to demand instant satisfaction.'
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The public clamor continued, and induced a reiterated examination of the subject; but did not shake his purpose.
Washington Irving, The Student's Life of Washington; Condensed from the Larger Work of Washington Irving For Young Persons and for the Use of Schools. Nguồn: Project Gutenberg #32987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Great persuasions were needed to induce Faller to visit the baths.
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Yes, nothing but his superstition could induce a Javanese to depart from the correct path of his innate courtliness.

Đúng vậy, không có gì ngoài sự mê tín của anh ta có thể khiến một người Java rời bỏ con đường đúng đắn của sự lịch sự bẩm sinh của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, The Hidden Force: A Story of Modern Java. Nguồn: Project Gutenberg #34725. · Bản dịch tiếng Anh
"I cannot see what should induce such a course on my part."
E. Werner, The Alpine Fay: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35229. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Champagne and Moselle were both of best quality; and Mrs Girdwood was induced to partake of both freely, as was also her daughter.
Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The horses went well till they got to the rapid middle current, and there nothing would induce them to continue.
Julius Beerbohm, Wanderings in Patagonia; Or, Life Among the Ostrich-Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #43552. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She has even induced friends of hers to come here,--married women,--young girls,--yes, young girls, the trollop!
Octave Mirbeau, A Chambermaid's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #44303. · Bản dịch tiếng Anh · en-US