Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parade

danh từB2
US/pɚˈeɪd/
paraded
parades
parading

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

parade nghĩa là cuộc diễu hành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

parade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial procession including people marching.

Các nét nghĩa của từ parade

  1. 1

    danh từB2

    a ceremonial procession including people marching

    một đám rước nghi lễ bao gồm cả những người diễu hànhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • marine parade94 lần trong kho sách

    • parade ground782 lần trong kho sách

    • parade the streets242 lần trong kho sách

    • dress parade353 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an extended (often showy) succession of persons or things

    sự kế thừa kéo dài (thường là sặc sỡ) của người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a visible display

    một màn hình hiển thịdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về parade

parade nghĩa là gì?

parade nghĩa là cuộc diễu hành (bản dịch máy, chưa biên tập). parade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial procession including people marching.

parade dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ parade có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

parade được dùng trong câu như thế nào?

In it, New York has come to love Spider-Man, and throws a parade in his honor. («Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parade, mã đối chiếu EV-875B3983. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “parade” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa parade và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In it, New York has come to love Spider-Man, and throws a parade in his honor.
«Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Temple and I calculated that his Grand Parade would try the income of a duke, and could but be a matter of months.

Temple và tôi tính toán rằng Cuộc diễu hành lớn của anh ấy sẽ thử thách thu nhập của một công tước, và có thể chỉ mất vài tháng.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My cousin made no parade of what he had done; he did not even mention it to me.

Anh họ tôi không hề khoe khoang những gì anh ấy đã làm; anh ấy thậm chí còn không đề cập đến nó với tôi.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Aleksandrovich Goncharov, The Precipice. Nguồn: Project Gutenberg #7307. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As to external parade, it will not satisfy the rational mind when it aspires to those substantial pleasures for which yours is formed.

Đối với cuộc diễu hành bên ngoài, nó sẽ không làm thỏa mãn lý trí khi nó khao khát những thú vui thực chất vốn hình thành nên niềm vui của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Hannah Webster Foster, The Coquette, or, The History of Eliza Wharton A Novel: Founded on Fact. Nguồn: Project Gutenberg #12431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The 'Parade' at its farther end turned into the docks.

'Cuộc diễu hành' ở đầu xa hơn đã biến thành bến tàu.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Rectory Children. Nguồn: Project Gutenberg #18275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On second thought, he was more like a priest arraying himself for some parade of the church.
Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She could sing and sketch, and spoke three foreign languages, which, at her mother's bidding, she was obliged to make a parade of.
Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But get on your clothes and parade your men without arms.
Rowland Evans Robinson, A Hero of Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #35080. · Nguyên văn tiếng Anh
A bugle again sounded, and I ascertained this was the warning-bugle for dinner-parade.
Alfred W. Drayson, The Gentleman Cadet His Career and Adventures at the Royal Military Academy Woolwich. Nguồn: Project Gutenberg #37254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Master Dick Standish must be a bold sinner to steal the dog one day and parade the open streets with it the next!
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Sixth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He came to inform the prince that the Manchester Regiment was now embodied, and would be paraded on the morrow.

Anh ta đến để thông báo với hoàng tử rằng Trung đoàn Manchester hiện đã được thành lập và sẽ diễu hành vào ngày mai.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, The Manchester Rebels of the Fatal '45. Nguồn: Project Gutenberg #46398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had been ordered that the privates should not walk upon a certain part of the parade in Colchester Barracks.
William Maginn, The Military Sketch-Book. Vol. 1 (of 2) Reminiscences of seventeen years in the service abroad and at home. Nguồn: Project Gutenberg #58449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB